Âm lịch: 5/4/2010
Ngày Mậu Thìn · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Dần
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Bạch Lạp Kim (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)
Trực Bế · Sao Dực (hung) · Tiết Lập hạ
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.8
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/5/2010 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/5/2010 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Nhâm Tuất
- Bính Tuất
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Thìn bất khốc khấp tất chủ trọng tang (không nên khóc lóc, chủ sẽ có trùng tang).
Chấm điểm ngày 18/5/2010 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.0 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.7 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.9 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 18/5/2010 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 14
Cát Khánh, Dương Đức, Khúc Tinh, Ngọc Hoàng, Phúc Sinh, Thiên Quan, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Tư Mệnh, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 19
Bạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phản Kích, Sơn Ngân, Thủy Cách, Tội Hình, Tứ Phương Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 44
bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, cầu tự, giá thú, giải trừ, hội hữu, hứa nguyện, khoa cử, khánh điển, khởi công, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp thái, nạp đơn, phó nhậm, thiết trai tiếu, thiết yến, thiện thành quách, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trúc đê phòng, tu trạch, tu tác, tu táo, tu ốc, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tắc huyệt, tế tự, tự táo, viễn hành, yến nhạc, điền bổ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 63
an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, bộ ngư, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chủng cốc, di cư, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai đường, khải toản, kiến quý, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khoán, nhập học, nhập sơn, nạp quần súc, phá thổ, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài mộc, tạo thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/5/2010 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 6
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Dực
- Nên: Cắt áo sẽ đước tiền tài.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức.
- Thơ viết:
Dực tinh tối kị dựng xây nhà.Ba năm hai lượt chủ tiêu vong.Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.Thiếu nữ lăng loàn, mất gia phong.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/5/2010 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 18/5/2010 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 48% | Quý Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Hầu, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 50% | Giáp Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 05-07 Hắc đạo 7% | Ất Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, thiết tiếu, tu tề, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 57% | Bính Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Thời Kiến ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Đinh Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Đế Vượng, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 60% | Kỷ Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Canh Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Quả Tú, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Nhâm Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di đồ, giá thú, khai quang, khai thị, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 60% | Quý Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Kim Tinh ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành |
