Âm lịch: 29/7/2066
Ngày Ất Sửu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Tuất
Nạp âm: Hải Trung Kim (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)
Trực Định · Sao Liễu (hung) · Tiết Bạch lộ
Minh đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.9
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 18/9/2066 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 18/9/2066 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Mùi
- Quý Mùi
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 18/9/2066 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -10.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.6 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -9.6 Xấu, không nên làm
Ngày 18/9/2066 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 7
Kim Đường, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thần Tại, Thời Âm.
Hung thần (sao xấu) 10
Câu Trần, Dương Công Kị, Kim Ngân, Lâm Cách, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phục Nhật, Phục Tang, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 79
an phủ biên cảnh, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 21
bách sự bất nghi, bộ liệp, chú kiếm, di cư, giao thiệp, giá mã, khởi công, kim ngân khí vật, kiến trạch, kị hung sự, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, tu ốc, táng mai, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất hỏa.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 18/9/2066 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Minh đường Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
Sao xấu 5
- Dương công kỵ Xấu mọi việc
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 18/9/2066 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 18/9/2066 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 47% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 33% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Thời Kiến, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi cổ, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Hà Khôi, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh, Tham Lang, Minh Tinh ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 76% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 46% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 16% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |