Lịch Vạn Niên

19 tháng 11 / 2001 Thứ Hai

Âm lịch: 5/10/2001

Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Tỵ

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)

Trực Bế · Sao Tâm (hung) · Tiết Lập đông

Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 19/11/2001

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/11/2001

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 19/11/2001 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.4 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.0 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.2 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.1 Khá tốt, nên làm

Ngày 19/11/2001 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Cát Khánh, Kim Quỹ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thần Tại, Tuế Đức, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 21

Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Huyết Chi, Hình Ngục, Kim Ngân, Lôi Công, Lục Bất Thành, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Kị, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Tam Bất Phản, Thổ Ngân, Tội Hình, Đại Không Vong, Địa Cách.

Nên (Nghi) 33

an sản thất, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tự, di tỉ, hưng tu, hội hữu, hứa nguyện, khai điếm, khánh điển, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, nạp đơn, thiết yến, trai tiếu, trúc viên tường, trúc đê phòng, tu phương, tu trạch, tu tác, tu ốc, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ, điền cơ, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 83

an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chinh hành, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, chủng thực, cầu hôn, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, hành hạnh, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nạp quần súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhậm, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần binh, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, táng mai, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/11/2001

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Cát khánh Tốt mọi việc.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 7

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Tứ thời cô quả Kỵ giá thú.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Tâm

Sao Tâm (Hung) - Con vật: Chồn
- Nên: Tạo tác việc chi cũng không hợp với Hung tú này.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, đóng giường, lót giường, tranh tụng.
- Ngoại trừ: Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên, có thể dùng các việc nhỏ.
- Thơ viết:
Sao Tâm tạo tác việc đại hung.
Muôn việc chẳng tròn chữ thủy chung.
Chôn cất hôn nhân đều chẳng lợi.
Trong ba năm ấy họa trùng trùng trùng.

Trực Bế

Xấu, không nên dùng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/11/2001

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 19/11/2001

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 36% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 45% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 45% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 84% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 9% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh
Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 40% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 69% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề
19-21 Hắc đạo 33% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 66% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương