Âm lịch: 8/10/2015
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mùi
Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Kiến · Sao Tỉnh (cát) · Tiết Lập đông
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.8
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 19/11/2015 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngĐoài (Tây)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcTốn (Đông Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/11/2015 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Tỵ
- Ất Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 19/11/2015 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.0 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.2 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -3.0 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.4 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 19/11/2015 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Bảo Quang, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Tục Thế, Vương Nhật, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 16
Cô Thần, Huyết Kị, Ly Khoa, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Ngũ Quỷ, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Ôn, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trùng Nhật, Trạch Không, Tổn Sư Nhật, Điền Ngân.
Nên (Nghi) 47
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, giá thú, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập tự, mục thân tộc, nhập trạch, nhập tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng quan, trai tiếu, tu phương, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 71
an sàng, an táng, an đối ngại, bổ viên, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cổ chú, di cư, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoại viên, hung sự, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai điền, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lập khoán, lục súc, mai táng, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thiện thành quách, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tạo súc lan, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/11/2015 星
Sao tốt 5
- Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 9
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tỉnh
- Nên: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.
- Không nên: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm sanh phần, đóng thọ đường.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc tốt. Tại Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang.
- Thơ viết:
Tỉnh tinh tạo tác ruộng, tằm sinh.Bảng hổ tên đề, đệ nhất danh.Mai táng lo phòng thêm tang chế.Khai môn gặp được của sinh con.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/11/2015 九星
- Phi tinh năm
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 19/11/2015 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 53% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 83% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 42% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành |
