Âm lịch: 1/11/1998
Ngày Canh Tý · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Dần
Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Kiến · Sao Đê (hung) · Tiết Đại tuyết
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 19/12/1998 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/12/1998 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Giáp Ngọ
- Bính Ngọ
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).
Chấm điểm ngày 19/12/1998 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -2.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.6 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.9 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 19/12/1998 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ Đối, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Tài Tinh, U Vi Tinh, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 18
Giao Long, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Tinh, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nguyệt Yếm, Phủ Đầu Sát, Quỷ Cách, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Địa Chánh Chuyển, Thổ Ngân, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Họa, Địa Hỏa.
Nên (Nghi) 26
bách sự nghi dụng, cầu tài, di tỉ, giao thiệp, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai điếm, nhập trạch, phó nhậm, thiêm ước, thượng quan, trai tiếu, trảm thảo, tu phần, tu trạch, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tống lễ, tự thần, xuất hành, điền cơ, đính hôn.
Kiêng (Kị) 87
an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cơ địa, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu doanh, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/12/1998 星
Sao tốt 4
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 3
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/12/1998 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 19/12/1998 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 71% | Bính Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Đinh Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 29% | Kỷ Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Canh Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Tân Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 73% | Nhâm Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương | ||
| 15-17 Hoàng đạo 80% | Giáp Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang | ||
| 17-19 Hoàng đạo 73% | Ất Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Hà Khôi, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tụng sự |
