Âm lịch: 30/1/2072
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Thìn
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)
Trực Bình · Sao Vị (cát) · Tiết Kinh trập
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 19/3/2072 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/3/2072 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 19/3/2072 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -8.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -6.7 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.7 Xấu, không nên làm
Ngày 19/3/2072 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Vượng Nhật, Ích Hậu.
Hung thần (sao xấu) 13
Cửu Thổ Quỷ, Hà Khôi, Khí Vãng Vong, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Thủy Ngân, Trí Tử, Tứ Ly, Tử Thần, Vong Doanh, Xích Khẩu, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 45
an sản thất, an táng, bình trì đạo đồ, cầu tự, di tỉ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai trương, khai điếm, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, thi ân huệ, thưởng hạ, trai tiếu, trúc viên tường, trảm thảo, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 70
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu tài, cầu y, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hòa hợp sự, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục lễ, nhập học, nạp súc, nạp tài súc, phó cử, phó nhâm, phục dược, quan đới, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ tạo, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo tửu, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đính minh, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/3/2072 星
Sao tốt 6
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 10
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Nguyện tận Xấu mọi việc
- Tứ li Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/3/2072 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 19/3/2072 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 81% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 52% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 78% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 14% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 77% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 27% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |