Ngày 19/3/2073 là ngày gì?

19 tháng 3 / 2073 Chủ Nhật

Âm lịch: 11/2/2073

Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Mão · Năm Quý Tỵ

Nạp âm: Bình Địa Mộc (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Thành · Sao Mão (hung) · Tiết Kinh trập

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 19/3/2073

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/3/2073

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Bình Địa Mộc cây sát đất

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Tỵ
  • Ất Mùi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 19/3/2073 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.4 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -5.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.8 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.2 Xấu, không nên làm

Ngày 19/3/2073 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Bất Tướng, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thất Thánh, U Vi Tinh.

Hung thần (sao xấu) 16

Dương Công Kị, Huyền Vũ, Khí Vãng Vong, Kim Đao, Ly Khoa, Ngũ Bất Ngộ, Phục Tội, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Ly, Đao Khảm Sát, Điền Ngân.

Nên (Nghi) 64

an phủ biên cảnh, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 46

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bái yết, bộ tróc, chiêu hiền, cầu tài, di cư, di trạch, di đồ, giá mã, giá thú, hung sự, hành binh, hòa hợp sự, hội thân hữu, khai quật, khai điền, khải toản, khởi tạo, liệu bệnh, luận tụng, lâm quan, lập trụ, lục lễ, mai táng, nhập học, phá thổ, phân cư, phạt mộc, tang sự, thu bộ, thượng biểu chương, thụ tạo, thủ ngư, thủ thổ, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tạo trạch, tố tụng, viễn hành, xuất hành, xuất hỏa, điền liệp, đính minh.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/3/2073

Sao tốt 4

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 5

  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Tứ li Xấu mọi việc
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Thành

Có nhiều cát tinh chiếu, đại cát. Nên tiến hành các việc như hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, khởi công tu tạo, an táng, định táng. Việc tốt lành sau 60-120 ngày sẽ thấy.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/3/2073

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 19/3/2073

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 68% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 50% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng
Kị
03-05 Hắc đạo 52% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Lục Hợp, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
05-07 Hắc đạo 37% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 0% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi
09-11 Hắc đạo 0% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Phá, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ
11-13 Hoàng đạo 73% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 6% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 60% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề, tế tự
21-23 Hoàng đạo 42% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành