Lịch Vạn Niên

19 tháng 4 / 2042 Thứ Bảy

Âm lịch: 29/2 nhuận/2042

Ngày Đinh Hợi · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tuất

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Nguy · Sao Nữ (hung) · Tiết Thanh minh

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.3

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 19/4/2042

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/4/2042

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Tân Tỵ
  • Quý Tỵ
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 19/4/2042 theo từng việc

  • Tốt nói chung -6.3 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.2 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.3 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -7.0 Xấu, không nên làm

Ngày 19/4/2042 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 12

Bất Tướng, Cát Khánh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Thiên Thành, Thiên Đức Hợp, Thần Tại, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 19

Bát Tọa, Du Họa, Kim Ngân, Kim Đao, Long Hội, Lâm Cách, Mộ Nhật, Phạt Nhật, Phục Tội, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Cấm, Thụ Tử, Trùng Nhật, Tứ Hư, Xích Khẩu, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 79

an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, chiếu chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, huấn luyện, hành huệ ái, hành hạnh, hội hữu, hội thân hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khánh điển, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi gia cư, nghi thất, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết yến, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác táo, tạo trạch, tế tự, tứ xá, viễn hành, vấn danh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 40

an doanh, bách sự bất nghi, bộ liệp, châm cứu, chú kiếm, cúng tế, di tỉ, giá mã, hung sự, hành thuyền, hội khách, khai sanh phần, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kiến tiếu, kiến trạch, luận tụng, mai táng, phá thổ, phạt mộc, phục dược, tang sự, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu trì, tác yển, tạo thuyền, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất tài, điền liệp, đăng sơn.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/4/2042

Sao tốt 4

  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Nguyệt ân Tốt mọi việc.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 6

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Huyền vũ Kỵ mai táng.
  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nữ

Sao Nữ (Hung) - Con vật: Dơi
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng.
Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp.
Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng.
Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.
Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.
Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.
Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.

Trực Nguy

Có nhiều cát tinh chiếu, đại cát. Nên tiến hành các việc như hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, khởi công tu tạo, an táng, định táng. Việc tốt lành sau 60-120 ngày sẽ thấy.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/4/2042

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 19/4/2042

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 16% Canh Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ
01-03 Hoàng đạo 71% Tân Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị
03-05 Hắc đạo 17% Nhâm Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Quý Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
07-09 Hoàng đạo 60% Giáp Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Kế Đô
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hắc đạo 16% Ất Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ ; Thời Phá, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, kì phúc, tu tạo, động thổ
11-13 Hoàng đạo 33% Bính Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
13-15 Hoàng đạo 81% Đinh Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Mậu Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Minh Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi cổ, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 30% Kỷ Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Canh Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất hành, động thổ
21-23 Hoàng đạo 84% Tân Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan