Ngày 19/6/1982 là ngày gì?

19 tháng 6 / 1982 Thứ Bảy

Âm lịch: 28/4 nhuận/1982

Ngày Quý Dậu · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Tuất

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Bình · Sao Liễu (hung) · Tiết Mang chủng

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.8

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 19/6/1982

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/6/1982

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Mão
Hình Dậu
Hại Tuất
Phá
Tuyệt Dần
Lục hợp Thìn
Tam hợp Sửu · Tỵ
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Đinh Mão
  • Tân Mão
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).

Chấm điểm ngày 19/6/1982 theo từng việc

  • Tốt nói chung -5.2 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.5 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.3 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.9 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -5.9 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.9 Xấu, không nên làm

Ngày 19/6/1982 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 15

Hỏa Tinh, Hồng Sa, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ngũ Ly, Phục Nhật, Phục Tang, Thiên Cương, Thiên Lại, Thần Cách, Trí Tử, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 31

an táng, an táo, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khai thương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mộc dục, nạp tế, phá thổ, thành phục, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu sức viên tường, tu trạch, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 85

an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kim ngân khí vật, kinh lạc, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, long táo, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, táng mai, tạo tác mộc giới, tảo xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/6/1982

Sao tốt 6

  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Liễu

Sao Liễu (Hung) - Con vật: Cheo
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại.
Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt.
Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất.
Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.
Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.
Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.
Ba năm đôi lược chịu sầu than.

Trực Bình

Không nên động thổ, an táng. Không dùng cho hôn nhân, nhập trạch, tu tạo.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/6/1982

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 19/6/1982

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 52% Nhâm Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Quý Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 69% Giáp Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 81% Ất Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 28% Bính Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng
09-11 Hắc đạo 37% Đinh Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 46% Mậu Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 25% Kỷ Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị kết hôn nhân, xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ
17-19 Hoàng đạo 46% Tân Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư
19-21 Hắc đạo 7% Nhâm Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
21-23 Hắc đạo 11% Quý Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi