Âm lịch: 8/8/2034
Ngày Mậu Dần · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Đại Khê Thủy (năm)
Trực Chấp · Sao Thất (cát) · Tiết Bạch lộ
Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 19/9/2034 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnBắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 19/9/2034 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thổ khắc hành Thủy
- Nhâm Thân
- Giáp Thân
- Bính Ngọ
- Nhâm Tuất
Bành Tổ bách kị
Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 19/9/2034 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 4.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.1 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.8 Khá tốt, nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.2 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 5.9 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.9 Khá tốt, nên làm
Ngày 19/9/2034 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Thanh Long, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thiên Đức, Tuế Lộc.
Hung thần (sao xấu) 11
Hoàng Sa, Kiếp Sát, Ly Khoa, Phạt Nhật, Quy Kị, Sơn Ngân, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Hao, Điền Ngân, Địa Cách, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 43
bách sự nghi dụng, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, cải mộ, cầu tự, cầu y, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế, mộc dục, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, thi ân, thi ân huệ, thú cấu, thụ hạ, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu lí phần mộ, tu phương, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 59
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chủng thì, chủng thực, cổ chú, di cư, di đồ, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, kinh thương, lập khoán, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 19/9/2034 星
Sao tốt 4
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.
Sao xấu 4
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Thất
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt. Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt. Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.Con cháu nối đời lộc vị tăng.Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 19/9/2034 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 19/9/2034 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 60% | Quý Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Giáp Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 66% | Ất Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang ; Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Bính Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Đinh Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 30% | Mậu Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Kỷ Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc, Mộc Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 71% | Nhâm Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp ; La Hầu, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Quý Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp, Kim Tinh ; Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
