Âm lịch: 15/10/2036
Ngày Quý Mão · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thìn
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Bình Địa Mộc (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)
Trực Định · Sao Vĩ (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 2/12/2036 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/12/2036 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Dậu
- Tân Dậu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).
Chấm điểm ngày 2/12/2036 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -5.5 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -3.4 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -6.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.9 Xấu, không nên làm
Ngày 2/12/2036 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Bất Tướng, Dân Nhật, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quý, Thất Thánh, Thời Âm, Âm Đức.
Hung thần (sao xấu) 8
Huyền Vũ, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Địa Tranh Hùng, Xích Khẩu.
Nên (Nghi) 53
an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, công quả, giao dịch, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, giao thiệp, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành thuyền, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai quật, kinh thương, liệu bệnh, lâm quan, lập gia đình, lập trụ, nhập trạch, thượng lương, thủ thổ, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo thuyền, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xá vũ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/12/2036 星
Sao tốt 7
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vĩ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/12/2036 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 2/12/2036 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 41% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, lợi sự cát, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thiết tiếu, thụ tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 91% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 6% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Vũ Khúc ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 45% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, tu tạo, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 33% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ | ||
| 19-21 Hắc đạo 57% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh ; La Hầu |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 40% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
