Âm lịch: 27/12/1999
Ngày Canh Dần · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Mão
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Giản Hạ Thủy (tháng) · Thành Đầu Thổ (năm)
Trực Trừ · Sao Sâm (hung) · Tiết Đại hàn
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 3.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 2/2/2000 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2000 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Giáp Thân
- Mậu Thân
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 2/2/2000 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 7.6 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 3.5 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.8 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 2/2/2000 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 17
Bất Tướng, Cát Kì, Kim Quỹ, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Thiên Đức, Thất Thánh, U Vi Tinh, Vương Nhật, Vượng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 8
Cô Thần, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Mộ Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thổ Ngân, Đại Không Vong.
Nên (Nghi) 91
an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bội ấn, chiêu chuế, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, công thành trại, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di tỉ, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập hỏa, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tế, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trừ phục, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, vấn danh, xuất hành, xuất hóa, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền cơ, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 43
an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, cổ chú, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khải toản, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, long táo, lập khế mãi mại, nhập sơn, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, quan đới, thiêm ước, thượng biểu chương, thế đầu, thụ phong, thụ tạo, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài y, tác sự cầu mưu, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2000 星
Sao tốt 7
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2000 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2000 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 25% | Bính Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 01-03 Hoàng đạo 70% | Đinh Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Kỷ Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 85% | Canh Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Tân Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 11-13 Hắc đạo 39% | Nhâm Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 68% | Quý Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Giáp Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Bính Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
