Lịch Vạn Niên

2 tháng 2 / 2008 Thứ Bảy

Âm lịch: 26/12/2007

Ngày Nhâm Thân · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi

Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)

Trực Nguy · Sao Đê (hung) · Tiết Đại hàn

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 10.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 2/2/2008

Hướng tốt

  • Hỷ thầnNam
  • Tài thầnTây

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2008

CanThủy ChiKim

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Kiếm Phong Kim vàng mũi kiếm

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Bính Dần
  • Canh Dần
Hợp tuổi
  • Mậu Tuất
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 2/2/2008 theo từng việc

  • Tốt nói chung 10.4 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 13.2 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 9.0 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 10.4 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 10.5 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 10.4 Tốt, nên làm

Ngày 2/2/2008 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Dương Đức, Minh Phệ, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Thiên Quan, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức, Tư Mệnh, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 11

Bát Tọa, Du Họa, Hỏa Cách, Long Hội, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Ngũ Ly, Phục Thi, Trạch Không, Tứ Hư, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 46

an phủ biên cảnh, an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di cư, giải trừ, huấn binh, huấn luyện, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thiết trai tiếu, thành phục, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu phương, tu tác, tu táo, tuyển tướng, tài chủng, tạo táng, tạo táo, tảo xá vũ, tế tự, tự táo, uấn nhưỡng, xuất hóa tài, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 40

an sàng, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu hôn, di trạch, di tỉ, diêu dã, doanh mưu, giá thú, hội thân hữu, khai sanh phần, khánh tứ, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nạp thái, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, thiên tỉ, thưởng hạ, thụ nhậm, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu phần, tu trì, tác giao quan, tác yển, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất quân, yến hội, điền liệp, đăng sơn.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2008

Sao tốt 9

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Ngũ phú Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 1

  • Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Đê

Sao Đê (Hung) - Con vật: Cầy
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó.
Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.
Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.
Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.
Cất chôn con cháu chịu bần cùng.

Trực Nguy

Chỉ nên mai táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2008

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2008

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 45% Canh Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ
01-03 Hoàng đạo 100% Tân Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Nhâm Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 33% Quý Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự
07-09 Hoàng đạo 80% Giáp Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
09-11 Hoàng đạo 46% Ất Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ
11-13 Hắc đạo 0% Bính Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương
13-15 Hoàng đạo 90% Đinh Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 20% Mậu Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
17-19 Hắc đạo 0% Kỷ Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 53% Canh Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo
Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ
21-23 Hắc đạo 0% Tân Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi