Âm lịch: 28/12/2075
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Mùi
Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Định · Sao Phòng (cát) · Tiết Đại hàn
Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.4
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 2/2/2076 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/2/2076 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Quý Hợi
- Đinh Hợi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 2/2/2076 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.1 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -3.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.8 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.7 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 2/2/2076 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Lục Nghi, Ngọc Đường, Phó Tinh, Tam Hợp, Thiên Thành, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Âm, Tướng Nhật, Tử Vi.
Hung thần (sao xấu) 16
Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Giao Long, Hoang Vu, Long Hổ, Ly Khoa, Lâm Cách, Ngũ Hư, Phục Nhật, Thiên Địa Tranh Hùng, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tội Chí, Tứ Bất Tường, Yếm Đối.
Nên (Nghi) 50
an đối ngại, bách sự nghi dụng, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khoa cử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, nghi gia cư, nghi thất, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, tham yết, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, tu cung thất, tu doanh, tu lộ, tu trạch, tu tạo, tài chế, tác táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 50
an doanh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di cữu, doanh chủng thời, giao thiệp, giá thú, hung sự, hành thuyền, hội khách, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh thương, kị hung sự, lập khế mãi mại, mai táng, ngư liệp, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phạt mộc, sản thất, tang sự, thi trái phụ, thiết tiếu, thành phục, thượng quan, thừa thuyền, tiến biểu chương, trừ phục, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trai, tác nhạc, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo thuyền, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, độ thủy.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/2/2076 星
Sao tốt 5
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên thành Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Phòng
- Nên: Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo.
- Không nên: Sao Phòng là Đại Cát Tinh, không kỵ việc chi cả.
- Ngoại trừ: Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu.Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát: chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Sao Phòng tạo tác vượng Đinh Tài.Phú Quý vinh hoa phúc lộc lai.An táng nếu được nhằm ngày ấy.Thăng quan tiến chức đến tam thai.
Trực
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/2/2076 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 2/2/2076 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 53% | Giáp Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 01-03 Hoàng đạo 76% | Ất Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 12% | Bính Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Đinh Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng | ||
| 07-09 Hoàng đạo 42% | Mậu Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Kỷ Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương | ||
| 11-13 Hoàng đạo 50% | Canh Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Tân Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Vũ Khúc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Nhâm Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 81% | Giáp Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hoàng đạo 0% | Ất Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ |