Lịch Vạn Niên

2 tháng 3 / 2017 Thứ Năm

Âm lịch: 5/2/2017

Ngày Mậu Tý · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu

Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)

Trực Khai · Sao Khuê (hung) · Tiết Vũ thủy

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 2/3/2017

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnBắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnBắc
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/3/2017

CanThổ ChiThủy

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Tích Lịch Hỏa lửa sấm sét

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Nhâm Ngọ
  • Giáp Ngọ
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Mậu bất thụ điền điền chủ bất tường (không nên nhận đất, chủ không được lành).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 2/3/2017 theo từng việc

  • Tốt nói chung -9.0 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -7.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -11.9 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.7 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -10.0 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.4 Xấu, không nên làm

Ngày 2/3/2017 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Mẫu Thương, Ngũ Đế Sinh, Sinh Khí, Thanh Long, Thiên Xá, Thất Thánh, Thời Dương, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 20

Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Kim Ngân, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Kị, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thổ Ngân, Ôn Nhập, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 70

an sản thất, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thương khố, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nê sức, nạp thái, nạp tài, phong bái, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, trúc viên tường, tu cung thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo tác, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 52

an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, bách sự bất nghi, chinh thảo, châm cứu, chú kiếm, cái ốc, di cư, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khai thị, khai trì, khải toản, khởi công, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh thương, kết hôn nhân, lập gia đình, lập khoán, nhập học, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thượng quan, thủ ngư, tu phương, tuyển tướng, tài y, tác táo, tạo súc lan, tố tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, điền liệp.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/3/2017

Sao tốt 6

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Tuế hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 10

  • Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hình Xấu mọi việc.
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Sát sư Kị cho thầy cúng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Khai

Kỵ hôn nhân, khởi tạo, nhập trạch, khai trương. Phạm vào ngày này, nội trong ba năm sẽ có nhiều điều bất lợi về thị phi, quan tụng, sản nghiệp

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/3/2017

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 2/3/2017

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 60% Nhâm Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 73% Quý Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
03-05 Hắc đạo 0% Giáp Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
05-07 Hoàng đạo 76% Ất Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Bính Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
09-11 Hắc đạo 0% Đinh Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 33% Mậu Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ
13-15 Hắc đạo 16% Kỷ Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Mộc Tinh ; Thời Hại, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 57% Canh Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ
17-19 Hoàng đạo 52% Tân Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Thổ Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Nhâm Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Hữu Bật ; La Hầu, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Quý Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự