Lịch Vạn Niên

2 tháng 8 / 2006 Thứ Tư

Âm lịch: 9/7/2006

Ngày Quý Hợi · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Tuất

Nạp âm: Đại Hải Thủy (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Ốc Thượng Thổ (năm)

Trực Định · Sao Bích (cát) · Tiết Đại thử

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.0

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 2/8/2006

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 2/8/2006

CanThủy ChiThủy

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Tỵ
Hình Hợi
Hại Thân
Phá Dần
Tuyệt Ngọ
Lục hợp Dần
Tam hợp Mão · Mùi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Hải Thủy nước biển rộng

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Đinh Tỵ
  • Ất Tỵ
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).

Chấm điểm ngày 2/8/2006 theo từng việc

  • Tốt nói chung -8.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.1 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -12.6 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -10.5 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.4 Xấu, không nên làm

Ngày 2/8/2006 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 8

Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thần Tại, Thời Âm, Âm Đức.

Hung thần (sao xấu) 11

Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Nhân Cách, Thiên Thượng ĐKV, Trùng Nhật, Tứ Phế, Tứ Đại Kị (xây cất), Yếm Đối, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 34

an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, di đồ, hành huệ, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kiến tiếu, kì phúc, nhập hỏa, nhập trạch, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thượng nhâm, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tế tự, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 55

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khải toản, kinh thương, mai táng, mục dưỡng, nghênh thân, phá thổ, phó nhậm, tang sự, thi ân phong bái, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tạo xá, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 2/8/2006

Sao tốt 5

  • Ngũ hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Hoạt diệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.
  • Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Sao xấu 8

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Bích

Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông.
Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.
Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.
Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.
Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.

Trực Định

Có sao Đằng xà xấu. Nếu dùng sẽ tổn nhân khẩu, khẩu thiệt, nhiều điều hung.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 2/8/2006

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 2/8/2006

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 57% Quý Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
03-05 Hắc đạo 28% Giáp Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp, Kim Tinh, Minh Tinh ; Hà Khôi, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 54% Ất Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh, Tham Lang ; Quả Tú, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 78% Bính Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hắc đạo 23% Đinh Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ
11-13 Hoàng đạo 25% Mậu Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 76% Kỷ Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị xuất hành
15-17 Hắc đạo 0% Canh Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 76% Nhâm Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề
21-23 Hoàng đạo 75% Quý Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Thời Kiến, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan