Lịch Vạn Niên

20 tháng 12 / 2013 Thứ Sáu

Âm lịch: 18/11/2013

Ngày Canh Thân · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Tỵ

Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Thành · Sao Quỷ (hung) · Tiết Đại tuyết

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 8.3

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 20/12/2013

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 20/12/2013

CanKim ChiKim

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Thạch Lựu Mộc gỗ thạch lựu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Giáp Dần
  • Mậu Dần
Hợp tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Thân
  • Bính Thìn
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 20/12/2013 theo từng việc

  • Tốt nói chung 7.7 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.7 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 8.3 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 7.0 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 8.7 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 8.4 Tốt, nên làm

Ngày 20/12/2013 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Minh Phệ, Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Trừ Thần, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.

Hung thần (sao xấu) 19

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Kim Đao, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phục Tội, Tam Nương, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Thổ Phù, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Ly, Đao Khảm Sát, Đại Sát, Địa Cách.

Nên (Nghi) 80

an táng, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.

Kiêng (Kị) 44

an phủ biên cảnh, an sàng, bái yết, bình trì đạo đồ, bổ viên, chủng thực, di trạch, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành binh, hành sư, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, luận tụng, lập khế khoán, lục lễ, phá ốc, phân cư, phó cử, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thụ tạo, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn du, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất sư, đính minh, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 20/12/2013

Sao tốt 8

  • Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 4

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
  • Cô thần Xấu với giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Quỷ

Sao Quỷ (Hung) - Con vật: Dê
- Nên: Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo.
- Không nên: Khởi tạo việc chi cũng hại.
Hại nhất là xây cất nhà, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động đất, xây tường, dựng cột.
- Ngoại trừ: Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, phó nhiệm may mắn.
Ngày Thân là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lập lò gốm lò nhuộm; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Nhằm ngày 16 ÂL là ngày Diệt Một kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, kỵ nhất đi thuyền.
- Thơ viết:
Quỷ tinh tạo dựng ắt suy vong.
Của nhà vắng bóng chủ nhân ông.
Chôn cất ngày này thêm quan lộc.
Cưới gả loan phòng chắc trống không.

Trực Thành

Chỉ dùng được cho an táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 20/12/2013

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
4 · Tứ Lục
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 20/12/2013

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 57% Bính Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Tham Lang, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 57% Đinh Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thần miếu, tu tạo, viễn hồi
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, kiến quý, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ
05-07 Hắc đạo 12% Kỷ Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 81% Canh Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
09-11 Hoàng đạo 50% Tân Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Kiếp Sát
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc
11-13 Hắc đạo 52% Nhâm Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thủy Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 53% Quý Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Giáp Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, từ tụng
17-19 Hắc đạo 28% Ất Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 14% Bính Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hỷ Thần ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan