Âm lịch: 8/6/2018
Ngày Quý Sửu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tuất
Nạp âm: Tang Đố Mộc (ngày) · Thiên Thượng Hỏa (tháng) · Bình Địa Mộc (năm)
Trực Phá · Sao Lâu (cát) · Tiết Tiểu thử
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.3
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 20/7/2018 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 20/7/2018 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Đinh Mùi
- Tân Mùi
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 20/7/2018 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -4.9 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.9 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -9.1 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.7 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.9 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -6.3 Xấu, không nên làm
Ngày 20/7/2018 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 4
Thiên Ân, Thất Thánh, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Chu Tước, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng Sa, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phạt Nhật, Phục Thi, Tứ Kích, Tử Biệt, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đại Hao.
Nên (Nghi) 8
hứa nguyện, sách tá, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tạo táng, tế tự, đính hôn.
Kiêng (Kị) 92
an hương, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, đại sát, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 20/7/2018 星
Sao tốt 1
- Thiên ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 5
- Tiểu hồng sa Xấu mọi việc.
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 20/7/2018 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 20/7/2018 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Nhâm Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Hầu, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 57% | Giáp Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh, Minh Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi kì phúc, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, giao dịch, giá mã, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 77% | Ất Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 7% | Bính Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 09-11 Hoàng đạo 81% | Đinh Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Mậu Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Thời Hại, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Kỷ Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, kì phúc, từ tụng, xuất hành, đính hôn, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 57% | Canh Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Tân Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 53% | Nhâm Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi | ||
| 21-23 Hoàng đạo 85% | Quý Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
