Lịch Vạn Niên

21 tháng 10 / 2012 Chủ Nhật

Âm lịch: 7/9/2012

Ngày Ất Mão · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Thìn

Nạp âm: Đại Khê Thủy (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)

Trực Chấp · Sao Mão (hung) · Tiết Hàn lộ

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.9

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 21/10/2012

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông
  • Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcKhảm (Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/10/2012

CanMộc ChiMộc

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Đại Khuê Thủy nước khe lớn

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Dậu
Hợp tuổi
  • Kỷ Sửu
  • Đinh Dậu
  • Kỷ Mùi
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 21/10/2012 theo từng việc

  • Tốt nói chung -4.5 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -5.2 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -6.5 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.5 Xấu, không nên làm

Ngày 21/10/2012 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 21

Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Tứ Bất Tường, Tứ Phế, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.

Nên (Nghi) 19

an táng, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phần, tạo ốc, tế tự, tự thần, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 93

an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo tửu, tạo xá, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/10/2012

Sao tốt 3

  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.
  • Bất tương Tốt cho cưởi hỏi

Sao xấu 4

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Tam nương Xấu mọi việc
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Câu trần Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Chấp

Là ngày Chính tứ phế, xấu và hung

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/10/2012

Phi tinh năm
6 · Lục Bạch
Phi tinh tháng
6 · Lục Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 21/10/2012

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 42% Bính Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hình, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
01-03 Hắc đạo 23% Đinh Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Cô Thần, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
03-05 Hoàng đạo 37% Mậu Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khởi cổ, kì phúc, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
05-07 Hoàng đạo 62% Kỷ Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Canh Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Thời Hại, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
09-11 Hắc đạo 23% Tân Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 25% Nhâm Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 73% Quý Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17 Hắc đạo 46% Giáp Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Minh Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ
17-19 Hoàng đạo 33% Ất Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Dương, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, giá thú, khai thị, kì phúc, tu tạo, xuất hành, xuất sư, đính hôn, động thổ
19-21 Hắc đạo 0% Bính Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Lục Hợp, Hữu Bật, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng
21-23 Hắc đạo 50% Đinh Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, nam chủ bất lợi, từ tụng