Âm lịch: 22/9/2027
Ngày Quý Dậu · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Mùi
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Thoa Xuyến Kim (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Đẩu (cát) · Tiết Hàn lộ
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 1.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 21/10/2027 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/10/2027 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Mão
- Tân Mão
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 21/10/2027 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.2 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.9 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 1.6 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.6 Bình thường, có thể làm
Ngày 21/10/2027 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Bảo Quang, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Đại Minh, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 16
Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Kê Hoãn, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Ly, Phủ Đầu Sát, Tam Nương, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Lại, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Ngân, Trí Tử, Đại Không Vong, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 31
an táng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, nhập tài, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu ốc, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, viễn hành, điền bổ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 81
an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai tạc trì đường, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tác xí sở, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/10/2027 星
Sao tốt 4
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 5
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Thiên lại Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/10/2027 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 21/10/2027 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 75% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 28% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 54% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 25% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 6% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 11% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 7% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 46% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
