Âm lịch: 16/11/2010
Ngày Ất Tỵ · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Dần
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)
Trực Chấp · Sao Chủy (hung) · Tiết Đại tuyết
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -6.1
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 21/12/2010 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/12/2010 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Kỷ Hợi
- Tân Hợi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).
Chấm điểm ngày 21/12/2010 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -6.3 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.6 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.0 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -6.3 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -5.6 Xấu, không nên làm
Ngày 21/12/2010 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 10
Chi Đức, Ngũ Phú, Thiên Phúc, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 11
Huyền Vũ, Kiếp Sát, Lôi Công, Phục Thi, Tiểu Hao, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Bất Tường, Tứ Ly, Đồ Đãi, Ương Bại.
Nên (Nghi) 34
an sản thất, bách sự nghi dụng, giá thú, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, lập khế, nhập trạch, nạp thái, thi ân huệ, thú cấu, trai tiếu, trang tu, trúc viên tường, tu phương, tu trạch, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tống lễ, tứ xá, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 64
an sàng, an đối ngại, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên, chỉnh dung, chỉnh thủ túc giáp, chủng thì, cầu y, cổ chú, giao dịch, hung sự, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh doanh, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập khoán, lập trụ, lục lễ, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc hoại viên, phó nhậm, quan đới, tang sự, thượng biểu chương, thượng quan, thế đầu, thụ nhậm, thụ phong, thụ tạo, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác táo, tắc huyệt, tố họa thần tượng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài, đính minh, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/12/2010 星
Sao tốt 2
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tứ li Xấu mọi việc
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Chủy
- Nên: Không có sự việc chi hợp với Sao Chủy.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn).
- Ngoại trừ: Tại tị bị đoạt khí, Hung càng thêm hung. Tại dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát. Tại Sửu là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn.
- Thơ viết:
Chủy tinh tạo tác chịu hao hình.Mai táng không yên, gia đạo khuynh.Tam tang điềm giữ đều do đó.Kho đụng lương tiền khó giữ dìn.
Trực Chấp
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/12/2010 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 21/12/2010 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 57% | Bính Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Tham Lang, Minh Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Đinh Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 11% | Kỷ Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 25% | Canh Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 09-11 Hắc đạo 38% | Tân Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 69% | Nhâm Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 66% | Quý Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 23% | Giáp Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 29% | Ất Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 50% | Bính Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ |
