Âm lịch: 20/5/2000
Ngày Canh Tuất · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Thìn
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Bạch Lạp Kim (năm)
Trực Định · Sao Sâm (hung) · Tiết Hạ chí
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.1
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Hướng xuất hành ngày 21/6/2000 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcĐoài (Tây)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/6/2000 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Giáp Thìn
- Mậu Thìn
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).
Chấm điểm ngày 21/6/2000 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 0.5 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.2 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.5 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.3 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.3 Bình thường, có thể làm
Ngày 21/6/2000 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Lâm Nhật, Mãn Đức, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Âm, Tuế Đức, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 11
Giao Long, Hỏa Cách, Khí Vãng Vong, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Phá Bại Tinh, Phân Hài, Thiên Hình, Tuế Phá, Xích Khẩu, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 49
an đối ngại, bách sự nghi dụng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, quan đới, thi ân, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ phong, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trần từ tụng, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.
Kiêng (Kị) 38
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bộ tróc, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu y, di cư, diêu dã, giao thiệp, giá mã, huấn binh, hành binh, hành hạnh, hành thuyền, hội khách, khiển sử, kiến trạch, liệu bệnh, lập khế mãi mại, phạt mộc, thượng biểu chương, thủ ngư, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuất hành, xuất sư, điền liệp.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/6/2000 星
Sao tốt 4
- Tuế đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 2
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/6/2000 九星
- Phi tinh năm
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 21/6/2000 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 47% | Bính Tý | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, xuất hành | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá ; La Hầu, Thiên Cương, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 03-05 Hoàng đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 5% | Kỷ Mão | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 33% | Canh Thìn | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, khai thị, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 100% | Tân Tỵ | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Trường Sinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 11-13 Hắc đạo 70% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Tham Lang, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 15-17 Hoàng đạo 60% | Giáp Thân | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Tả Phụ ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Ất Dậu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Bính Tuất | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 33% | Đinh Hợi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thương khố, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
