Ngày 21/8/2074 là ngày gì?

21 tháng 8 / 2074 Thứ Ba

Âm lịch: 29/6 nhuận/2074

Ngày Kỷ Mão · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Ngọ

Nạp âm: Thành Đầu Thổ (ngày) · Kiếm Phong Kim (tháng) · Sa Trung Kim (năm)

Trực Nguy · Sao (cát) · Tiết Lập thu

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Tốt 13.7

Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Hướng xuất hành ngày 21/8/2074

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩKhôn (Tây Nam)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 21/8/2074

CanThổ ChiMộc

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Dậu
Hình
Hại Thìn
Phá Ngọ
Tuyệt Thân
Lục hợp Tuất
Tam hợp Mùi · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Thành Đầu Thổ đất đầu thành

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Dậu
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Mão bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương (không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành).

Chấm điểm ngày 21/8/2074 theo từng việc

  • Tốt nói chung 12.9 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 14.3 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 12.9 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 13.6 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 14.3 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 14.3 Tốt, nên làm

Ngày 21/8/2074 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Cát Khánh, Hội Đồng, Ngũ Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp, Ích Hậu.

Hung thần (sao xấu) 19

Bát Tọa, Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Kim Ngân, Long Hội, Lâm Cách, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Sát Sư Nhật, Thiên Lại, Thám Bệnh, Thổ Phù, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Tứ Hư, Địa Quả.

Nên (Nghi) 33

an sản thất, bách sự nghi dụng, bội ấn, cải mộ, huấn luyện, hội hữu, hứa nguyện, khai thị, khánh điển, kì phúc, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp lễ, nạp thái, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thiết yến, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, tu lí phần mộ, tu phương, tu tác, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tống lễ, yến hội, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 81

an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ liệp, chiêu hiền, chú kiếm, cầu tài, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khiển sử, kim ngân khí vật, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, mục dưỡng, nghi tác thọ mộc, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác yển, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 21/8/2074

Sao tốt 11

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Hoàng ân Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 6

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vĩ

Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ
- Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất.
Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ.
Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được.
- Thơ viết:
Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.
Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.
Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.
Đời đời nối giữ bậc công hầu.

Trực Nguy

Thứ cát, dùng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 21/8/2074

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
2 · Nhị Hắc
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 21/8/2074

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 71% Giáp Tý Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
01-03 Hắc đạo 20% Ất Sửu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Đường Phù, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, xuất hành
03-05 Hoàng đạo 73% Bính Dần Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, thiết tiếu, tu tề
05-07 Hoàng đạo 66% Đinh Mão Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Thời Kiến ; Kế Đô
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi
07-09 Hắc đạo 6% Mậu Thìn Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Thời Hại, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tự, giá thú, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng
09-11 Hắc đạo 12% Kỷ Tỵ Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự
11-13 Hoàng đạo 33% Canh Ngọ Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 89% Tân Mùi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân
15-17 Hắc đạo 0% Nhâm Thân Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
17-19 Hoàng đạo 0% Quý Dậu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc
Nghi an sàng, an táo, di đồ, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thị, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ
19-21 Hắc đạo 50% Giáp Tuất Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Lục Hợp, Hữu Bật
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, từ tụng
21-23 Hắc đạo 11% Ất Hợi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, từ tụng