Lịch Vạn Niên

22 tháng 1 / 2004 Thứ Năm

Âm lịch: 1/1/2004

Ngày Canh Tý · Tháng Ất Sửu · Năm Giáp Thân

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (ngày) · Hải Trung Kim (tháng) · Tuyền Trung Thủy (năm)

Trực Bế · Sao Khuê (hung) · Tiết Đại hàn

Thanh Long Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 0.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 22/1/2004

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngTrung Cung
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKhôn (Tây Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/1/2004

CanKim ChiThủy

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Bích Thượng Thô đất trên vách

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Giáp Ngọ
  • Bính Ngọ
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 22/1/2004 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.7 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 3.0 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.6 Bình thường, có thể làm

Ngày 22/1/2004 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Nguyệt Đức, Thiên Phúc, Thiên Đức, Tuế Lộc, Tục Thế, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 22

Hiệp Tỷ, Hoàng Sa, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Huyết Kị, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Phủ Đầu Sát, Quy Kị, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Hình, Thiên Lại, Thiên Địa Chánh Chuyển, Thổ Ngân, Thổ Phù, Thủy Cách, Tiểu Không Vong, Trí Tử, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.

Nên (Nghi) 53

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, chiêu chuế, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hội hữu, khai trương, khánh tứ, khánh điển, khải toản, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thi ân huệ, thiết yến, thưởng hạ, thượng quan, trảm thảo, tu phần, tu tác, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, uấn nhưỡng, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 66

an sàng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cơ địa, cầu tài, cầu y, di cư, di đồ, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, liệu bệnh, lâm chánh, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, phá ốc, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy ninh, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thụ sự, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài chủng, tài mộc, tạo súc lan, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, yết lục súc, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/1/2004

Sao tốt 5

  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thanh long Có lợi cho việc tiến tới, làm việc gì cũng thành, cầu gì được nấy.

Sao xấu 5

  • Sát chủ tháng Xấu mọi việc
  • Thiên ngục Xấu mọi việc.
  • Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Bế

Đại cát. Có quý nhân giúp đỡ, đắc tài đăc lộc, mưu sự cũng thành, tốt cho chăn nuôi. Việc an táng được.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/1/2004

Phi tinh năm
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh tháng
9 · Cửu Tử
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
1 · Nhất Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 22/1/2004

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 42% Bính Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thiên Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị nhập liễm, phó nhậm, thượng quan, xuất hành
01-03 Hoàng đạo 80% Đinh Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Lục Hợp, Vũ Khúc ; La Hầu, Nhật Mộ
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền
05-07 Hoàng đạo 0% Kỷ Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Đường Phù ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thời Hình, Thiên Cương, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, khởi tạo, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 36% Canh Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, động thổ
09-11 Hắc đạo 0% Tân Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Trường Sinh ; Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, viễn hồi
11-13 Hoàng đạo 64% Nhâm Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Âm, Thủy Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, nhập trạch, thù thần, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư, động thổ
13-15 Hắc đạo 33% Quý Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương
15-17 Hoàng đạo 80% Giáp Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang
17-19 Hoàng đạo 55% Ất Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tham Lang, Kim Tinh ; Hà Khôi, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
19-21 Hắc đạo 6% Bính Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng
21-23 Hắc đạo 0% Đinh Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Tả Phụ ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tụng sự