Âm lịch: 22/12/2032
Ngày Quý Dậu · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Tang Đố Mộc (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)
Trực Thành · Sao Liễu (hung) · Tiết Đại hàn
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 22/1/2033 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Nam
- Tài thầnTây Bắc
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/1/2033 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Đinh Mão
- Tân Mão
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 22/1/2033 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -9.8 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -11.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -10.5 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -11.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.0 Xấu, không nên làm
Ngày 22/1/2033 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Hội Đồng, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 26
Bại Nhật, Bất Cử, Câu Trần, Kê Hoãn, Lôi Công, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Ly, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Sơn Cách, Tai Sát, Tam Nương, Thiên Cùng, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thần Hiệu, Thụ Tử, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Điền Ngân, Đại Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Nên (Nghi) 60
an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu thương khố, tài chế, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 56
an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, khai nghiệp, khai điền, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, lập gia đình, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, phạt mộc, thu bộ, thu dưỡng lục súc, tu phương, tu tác, tu tác ốc, tu ốc, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo diêu, tố tụng, viễn du, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất nhập, xuất sư, xá vũ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/1/2033 星
Sao tốt 4
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 7
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Tam nương Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
- Câu trần Kỵ mai táng.
- Cô thần Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Thành
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/1/2033 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 22/1/2033 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 20% | Nhâm Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Quý Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Vũ Khúc, Tỷ Kiên ; La Hầu, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lợi sự cát, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 42% | Giáp Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tả Phụ, Kim Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giao dịch, giá mã, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 75% | Ất Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Trường Sinh ; Thời Phá, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, thượng quan, tu tạo, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 50% | Bính Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Hỏa Tinh, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 37% | Đinh Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị khai quang, tu phương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 46% | Mậu Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Hợp ; Thiên Cương, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Kỷ Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Canh Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tạo, tu tề, tế tự, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 11% | Tân Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thời Kiến, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 36% | Nhâm Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; La Hầu, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 21-23 Hắc đạo 11% | Quý Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đế Vượng, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi |
