Âm lịch: 25/10/2008
Ngày Bính Dần · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tý
Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Tích Lịch Hỏa (năm)
Trực Bình · Sao Vị (cát) · Tiết Tiểu tuyết
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 22/11/2008 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/11/2008 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Thân
- Nhâm Thân
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 22/11/2008 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.8 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.0 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 0.0 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 4.2 Khá tốt, nên làm
Ngày 22/11/2008 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Hội Đồng, Kim Đường, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tướng Nhật.
Hung thần (sao xấu) 18
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Cửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hà Khôi, Long Hổ, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Phục Nhật, Phục Tang, Quỷ Cách, Thiên Cùng, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Tiểu Không Vong, Tứ Đại Kị (di cư), Tử Thần.
Nên (Nghi) 37
bái sư, bình trì đạo đồ, cải mộ, cầu danh, di đồ, giao dịch, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu lí phần mộ, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, uấn nhưỡng, yến hội, yến nhạc, đính hôn.
Kiêng (Kị) 62
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cúng tế, cầu y, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giá mã, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai nghiệp, khai thương khố, khai trì, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kiến tiếu, kị hung sự, lập khế mãi mại, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi trái phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thỉnh y, tiến biểu chương, tiến nhân, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, táng mai, tạo thuyền, tế tự, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/11/2008 星
Sao tốt 4
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Ngũ phú Tốt mọi việc.
- Lục hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 6
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
- Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
- Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Vị
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi. Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.Chôn cất sau này tăng chức vị.Hôn nhân ngày ấy được an hòa.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/11/2008 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 22/11/2008 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 61% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 71% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 23% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 69% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 52% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 81% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 64% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 6% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi |
