Âm lịch: 10/6/2037
Ngày Ất Mùi · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Tỵ
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)
Trực Kiến · Sao Bích (cát) · Tiết Đại thử
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -8.2
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 22/7/2037 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/7/2037 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Kỷ Sửu
- Quý Sửu
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).
Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).
Chấm điểm ngày 22/7/2037 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -7.2 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.8 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -8.6 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -7.9 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -10.0 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.0 Xấu, không nên làm
Ngày 22/7/2037 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 5
Bất Tướng, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 14
Bạch Hổ Nhập Trung, Huyền Vũ, Kê Hoãn, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Trường Tinh, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử.
Nên (Nghi) 25
an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chiêu hiền, công quả, cầu tài, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, trai tiếu, tuyển tướng, tế tự, tự thần, xuất sư, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 67
an táng, bách sự bất nghi, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, di cư, di cữu, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi công, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, nhập liễm, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thiện thành quách, thành trừ phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, tài y, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, đại sát, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/7/2037 星
Sao tốt 2
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Thần cách Kỵ tế tự.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Bích
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
- Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/7/2037 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh ngày
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 22/7/2037 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 16% | Bính Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương ; Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Đinh Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thiên Xá, Kim Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, khai thị, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ | ||
| 03-05 Hoàng đạo 46% | Mậu Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khởi cổ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền | ||
| 05-07 Hoàng đạo 50% | Kỷ Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thổ Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Canh Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 57% | Tân Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Nhâm Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Trường Sinh, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Quý Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thời Kiến, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 15-17 Hoàng đạo 69% | Giáp Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thụ tạo, tu phương, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Ất Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Dương, Tỷ Kiên ; Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 62% | Bính Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Hà Khôi, Nhật Mộ, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 21-23 Hoàng đạo 75% | Đinh Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thiên Xá, Quốc Ấn ; La Hầu, Quả Tú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nam chủ bất lợi |
