Âm lịch: 15/7/2021
Ngày Nhâm Dần · Tháng Bính Thân · Năm Tân Sửu
Nạp âm: Kim Bạch Kim (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Phá · Sao Tinh (hung) · Tiết Lập thu
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.8
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 22/8/2021 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/8/2021 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Thân
- Canh Thân
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 22/8/2021 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.5 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 1.3 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi 2.3 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.5 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.5 Khá tốt, nên làm
Ngày 22/8/2021 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Dịch Mã, Giải Thần, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Thiên Hậu, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Tứ Tướng, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 13
Cửu Thổ Quỷ, Kê Hoãn, Nguyệt Hình, Nguyệt Phá, Thiên Cách, Thiên Hình, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Tổn Sư Nhật, Xích Khẩu, Đại Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 48
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, châm cứu, công quả, cầu tự, cầu y, di đồ, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lễ thần, mộc dục, nghi tế tự, nhập trạch, nạp thái, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thành phục, thượng lương, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tứ xá, tự thần, viễn hành, xuất quân, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 55
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cổ chú, doanh kiến cung thất, giao dịch, huấn binh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kiến trạch, lập khoán, lập khế mãi mại, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thăm người bệnh, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/8/2021 星
Sao tốt 5
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 5
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa.
- Nguyệt hình Xấu mọi việc.
- Không phòng Kỵ giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/8/2021 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 22/8/2021 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 57% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, Tham Lang ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, tu tạo, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 88% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Thủy Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi an táng, lợi sự cát, thượng lương, tu tác, tu tạo | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tạo táng, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 33% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 68% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nữ chủ bất lợi, thần miếu, tu tạo, viễn hồi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tu tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Quả Tú, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 100% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Dịch Mã ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 73% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
