Âm lịch: 7/8/1993
Ngày Bính Ngọ · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Dậu
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Kiếm Phong Kim (năm)
Trực Thu · Sao Sâm (hung) · Tiết Bạch lộ
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 22/9/1993 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/9/1993 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Tý
- Mậu Tý
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 22/9/1993 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.1 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -0.6 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 0.9 Bình thường, có thể làm
Ngày 22/9/1993 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 8
Kim Quỹ, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thần Tại, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 21
Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Cương, Thủy Ngân, Tứ Bất Tường, Tứ Ly, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Không Vong, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.
Nên (Nghi) 38
an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di tỉ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, mộc dục, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tứ xá, điền cơ, điền liệp, đàm ân, đảo từ.
Kiêng (Kị) 93
an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hòa hợp sự, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tạo tửu, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, yến hội, yến ẩm, đính minh, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/9/1993 星
Sao tốt 6
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Phúc sinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Đại hồng sa Tốt mọi việc.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
Sao xấu 8
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Tam nương Xấu mọi việc
- Tứ li Xấu mọi việc
- Thiên cương Xấu mọi việc.
- Địa phá Kỵ xây dựng.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/9/1993 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 22/9/1993 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, khai thị, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 73% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 13-15 Hắc đạo 27% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Lục Hợp ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 50% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 80% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 0% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Quả Tú, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 23% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tụng sự |
