Lịch Vạn Niên

22 tháng 9 / 2033 Thứ Năm

Âm lịch: 29/8/2033

Ngày Bính Tý · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu

Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Bình · Sao Khuê (hung) · Tiết Thu phân

Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.4

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 22/9/2033

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngĐoài (Tây)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTốn (Đông Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 22/9/2033

CanHỏa ChiThủy

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Ngọ
Hình Mão
Hại Mùi
Phá Dậu
Tuyệt Tỵ
Lục hợp Sửu
Tam hợp Thìn · Thân
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Giản Hạ Thủy nước dưới khe

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Canh Ngọ
  • Mậu Ngọ
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tý bất vấn bốc tự nhạ tai ương (không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương).

Chấm điểm ngày 22/9/2033 theo từng việc

  • Tốt nói chung -0.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -2.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.4 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 22/9/2033 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Dân Nhật, Dương Đức, Minh Phệ Đối, Ngọc Vũ, Thiên Quan, Thất Thánh, Thời Đức, Tuế Lộc, Tư Mệnh.

Hung thần (sao xấu) 14

Hà Khôi, Kim Ngân, Phạt Nhật, Thiên Cách, Thiên Lại, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Kị, Trí Tử, Tứ Ly, Tử Thần, Vãng Vong, Xích Tùng Tử, Xúc Thủy Long, Đại Không Vong.

Nên (Nghi) 23

bình trì đạo đồ, di đồ, hứa nguyện, phá thổ, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, tu phương, tu phần, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự táo, yến hội, yến nhạc, đính hôn.

Kiêng (Kị) 84

an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bàn di, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chú kiếm, chủng thực thụ mộc, cầu quan, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hòa hợp sự, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lục lễ, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, phó nhâm, phó nhậm, phục dược, quan đới, quy gia, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tác táo, tạo thuyền, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đính minh, đăng cao, độ thủy, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 22/9/2033

Sao tốt 3

  • Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên quan Tốt mọi việc.
  • Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.

Sao xấu 8

  • Nguyện tận Xấu mọi việc
  • Tứ li Xấu mọi việc
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thiên lại Xấu mọi việc.
  • Tiểu hao Xấu về kinh doanh, cầu tài.
  • Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
  • Hà khôi, Cẩu giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Khuê

Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.

Trực Bình

Có nhiều sao xấu như Vãng vong, Câu giảo, Chu tước, không nên làm việc gì.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 22/9/2033

Phi tinh năm
3 · Tam Bích
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 22/9/2033

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 76% Mậu Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Đường Phù, Thời Kiến, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 75% Kỷ Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Lục Hợp, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 42% Tân Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Thời Hình, Thiên Cương, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, phó nhậm, thượng quan, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 0% Quý Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kì phúc, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 66% Giáp Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Phá
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, thượng quan, động thổ
13-15 Hắc đạo 9% Ất Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn ; Thời Hại, Thổ Tinh
Nghi Bất nghi
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
15-17 Hoàng đạo 45% Bính Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, viễn hồi
17-19 Hoàng đạo 80% Đinh Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Cô Thần, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 23% Kỷ Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, thiết tiếu, tu phương, tu tề, tế tự, tụng sự