Lịch Vạn Niên

23 tháng 10 / 2010 Thứ Bảy

Âm lịch: 16/9/2010

Ngày Bính Ngọ · Tháng Bính Tuất · Năm Canh Dần

Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Ốc Thượng Thổ (tháng) · Tùng Bách Mộc (năm)

Trực Thành · Sao Vị (cát) · Tiết Sương giáng

Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hướng xuất hành ngày 23/10/2010

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátKhảm (Bắc)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/10/2010

CanHỏa ChiHỏa

Can Chi tương đồng — ngày cát

Xung
Hình Ngọ · Dậu
Hại Sửu
Phá Mão
Tuyệt Hợi
Lục hợp Mùi
Tam hợp Dần · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Thiên Hà Thủy nước ngân hà

Hành Thủy khắc hành Hỏa

Kị tuổi
  • Canh Tý
  • Mậu Tý
Hợp tuổi
  • Mậu Tý
  • Bính Thân
  • Mậu Ngọ
thuộc hành Hỏa không sợ Thủy

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).

Chấm điểm ngày 23/10/2010 theo từng việc

  • Tốt nói chung 2.4 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.9 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 2.4 Bình thường, có thể làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.4 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 2.4 Bình thường, có thể làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 23/10/2010 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 11

Minh Phệ, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Y, Thiên Đức, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 18

Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Lỗ Ban Sát, Sát Chủ, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thiên Địa Hung Bại, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Bất Tường, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đoản Tinh, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 74

an phủ biên cảnh, an thần, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phục, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tứ xá, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 28

bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, giao dịch, giá mã, hành thuyền, hội khách, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, lập khế mãi mại, nhập học, nhập trạch, phân cư, thượng quan, tu tác ốc, tài mộc, tài y, tác táo, tạo diêu, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/10/2010

Sao tốt 7

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.

Sao xấu 3

  • Cô thần Xấu với giá thú.
  • Sát chủ Xấu mọi việc.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Thành

Có Thiên hỷ, Thiên đức, Nguyệt Đức, Hoàng la, Tử đường, Thiên hoàng, Địa hoàng, Kim ngân, Khố lầu….nên rất tốt cho khởi tạo, nhập trạch, thương mại, xuất hành, khai trương, động thổ, an táng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/10/2010

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
9 · Cửu Tử

Giờ tốt / xấu ngày 23/10/2010

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 55% Mậu Tý Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, khai thị, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư, động thổ
01-03 Hoàng đạo 50% Kỷ Sửu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Thời Hại
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan
03-05 Hắc đạo 33% Canh Dần Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, động thổ
05-07 Hoàng đạo 0% Tân Mão Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành
09-11 Hắc đạo 20% Quý Tỵ Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng
11-13 Hoàng đạo 71% Giáp Ngọ Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến ; La Hầu, Thời Hình
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hoàng đạo 73% Bính Thân Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 71% Đinh Dậu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ
19-21 Hắc đạo 0% Mậu Tuất Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Quả Tú, Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng
21-23 Hắc đạo 47% Kỷ Hợi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tụng sự