Lịch Vạn Niên

23 tháng 2 / 2020 Chủ Nhật

Âm lịch: 1/2/2020

Ngày Bính Thân · Tháng Mậu Dần · Năm Canh Tý

Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)

Trực Phá · Sao (hung) · Tiết Vũ thủy

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.2

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 23/2/2020

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngChấn (Đông)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcLy (Nam)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/2/2020

CanHỏa ChiKim

Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)

Xung Dần
Hình Dần · Hợi
Hại Hợi
Phá Tỵ
Tuyệt Mão
Lục hợp Tỵ
Tam hợp Tý · Thìn
Tam hợp cụcThủy
Nạp âm ngày Sơn Hạ Hỏa lửa dưới núi

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Dần
  • Nhâm Dần
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).

Chấm điểm ngày 23/2/2020 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -2.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -4.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 23/2/2020 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 15

Dịch Mã, Giải Thần, Hội Đồng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phổ Hộ, Thiên Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tứ Tướng.

Hung thần (sao xấu) 13

Hoành Thiên Chu Tước, Nguyệt Phá, Ngũ Ly, Phục Thi, Quỷ Cách, Thiên Lao, Thiên Địa Tranh Hùng, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trạch Không, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Hao, Đồ Đãi.

Nên (Nghi) 65

bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khiển sử, khởi công, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lễ thần, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thượng quan, thụ trụ, trai tiếu, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu phương, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 50

an doanh, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bổ viên, cổ chú, di cư, di trạch, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, lập khoán, lập khế khoán, nghi tác thọ mộc, nhập sơn, nạp tài, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, thụ nhậm, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác giao quan, tạo thuyền, tạo tửu, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất tài, yến hội.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/2/2020

Sao tốt 5

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Nguyệt giải Tốt mọi việc.
  • Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
  • Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.

Sao xấu 3

  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Hư

Sao Hư (Hung) - Con vật: Chuột
- Nên: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.
- Ngoại trừ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết.
hợp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự.
Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.
Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8 , 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.
- Thơ viết:
Hư tinh tạo tác chịu tai ương.
Nam nữ phòng không kẻ một phương.
Nội loạn, dâm loàn, không tiết hạnh.
Cha con dâu rể trái luân thường.

Trực Phá

Có Thiên đức, Nguyệt đức, nên tu tạo, động thổ, hôn nhân, nhập trạch, khai trương, xuất hành, mai táng và các việc khác. Nhưng việc lớn như xây nhà, hôn nhân vào ngày này sau 3,6,9 năm, gia chủ rất vượng, thêm người, sinh quý tử, đại cát cho tài lộc.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/2/2020

Phi tinh năm
7 · Thất Xích
Phi tinh tháng
8 · Bát Bạch
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 23/2/2020

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 73% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 71% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 50% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 33% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi
11-13 Hắc đạo 23% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Cô Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 33% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng
17-19 Hắc đạo 55% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 33% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo
Kị tu thuyền, xuất hành
21-23 Hắc đạo 30% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương