Âm lịch: 14/3/2043
Ngày Bính Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Hợi
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Sa Trung Thổ (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)
Trực Định · Sao Khuê (hung) · Tiết Cốc vũ
Kim quỹ Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.5
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 23/4/2043 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcTrung Cung
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/4/2043 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Canh Dần
- Nhâm Dần
- Nhâm Thân
- Giáp Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 23/4/2043 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.2 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.5 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.6 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.2 Xấu, không nên làm
Ngày 23/4/2043 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Hội Đồng, Kim Quỹ, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ, Mãn Đức, Nguyệt Không, Tam Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 12
Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Ly, Phục Thi, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thổ Kị, Trạch Không, Vãng Vong, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.
Nên (Nghi) 47
an sàng trướng, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, cải mộ, cầu tài, cầu tự, di tỉ, hiến chương sớ, hưng tu, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khởi công, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, nhập trạch, quan đới, thi ân, thiết trù mưu, thành phục, thượng nhâm, thủ thổ, trai tiếu, trang tu, trần lợi ngôn, trần từ tụng, trừ phục, tu lí phần mộ, tu lộ, tu sản thất, tu trạch, tu tạo, tác thương khố, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, tự thần, vạn thông tứ cát, điền cơ, đính hôn, đảo từ, định kế sách, động thổ.
Kiêng (Kị) 83
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giao thiệp, giá thú, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy gia, quy hỏa, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, thủ ngư, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu diêu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác diêu, tác giao quan, tạo tửu thố, tắc huyệt, tố tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng cao, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/4/2043 星
Sao tốt 5
- Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Khuê
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoại trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/4/2043 九星
- Phi tinh năm
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh tháng
- 9 · Cửu Tử
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 23/4/2043 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Mậu Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 84% | Kỷ Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập trạch | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Canh Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư | ||
| 07-09 Hoàng đạo 64% | Nhâm Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hoàng đạo 33% | Quý Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Lục Hợp, Tả Phụ, Kim Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Giáp Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Cô Thần |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 66% | Ất Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, kì phúc, thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Thời Kiến, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 33% | Đinh Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 66% | Mậu Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm ; Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị tu thuyền, xuất hành | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Kỷ Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
