Lịch Vạn Niên

23 tháng 6 / 2017 Thứ Sáu

Âm lịch: 29/5/2017

Ngày Tân Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Dậu

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (ngày) · Thiên Hà Thủy (tháng) · Sơn Hạ Hỏa (năm)

Trực Bế · Sao Lâu (cát) · Tiết Hạ chí

Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Tốt 10.6

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 23/6/2017

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngLy (Nam)
  • Tam SátChấn (Đông)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcKiền (Tây Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/6/2017

CanKim ChiHỏa

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Bạch Lạp Kim vàng chân đèn

Hành Kim khắc hành Mộc

Kị tuổi
  • Ất Hợi
  • Kỷ Hợi
Hợp tuổi
  • Kỷ Hợi
nhờ Kim khắc mà được lợi

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 23/6/2017 theo từng việc

  • Tốt nói chung 11.0 Tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.9 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 9.6 Tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 11.0 Tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 11.7 Tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 11.7 Tốt, nên làm

Ngày 23/6/2017 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 9

Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

Hung thần (sao xấu) 12

Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Kim Ngân, Ly Khoa, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Xích Khẩu.

Nên (Nghi) 63

an phủ biên cảnh, an táng, ban chiếu, bách sự nghi dụng, bổ viên, bội ấn, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, di đồ, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, mai huyệt, mai trì, mục dưỡng, nhập trạch, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thụ hạ, thụ phong, trai tiếu, trúc đê phòng, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, yến hội, điền bổ, đàm ân, đính hôn.

Kiêng (Kị) 44

an sàng, châm cứu, chú kiếm, cúng tế, cầu y, di tỉ, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khải toản, kim ngân khí vật, kiến tiếu, lâm quan, lập trụ, mai táng, ngư liệp, nhập học, phá thổ, phó cử, phục dược, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thượng biểu chương, thượng lương, thủ thổ, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác nhạc, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/6/2017

Sao tốt 7

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên thụy Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên phúc Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh

Sao xấu 3

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Nguyện tận Xấu mọi việc

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Bế

Tốt cho tạo tác, động thổ, tu tạo, nhập trạch, hôn nhân, khai trương, xuất hành, mang lợi ích lớn cho nhà. Đây là ngày đại cát

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/6/2017

Phi tinh năm
1 · Nhất Bạch
Phi tinh tháng
4 · Tứ Lục
Phi tinh ngày
1 · Nhất Bạch
Phi tinh giờ
3 · Tam Bích

Giờ tốt / xấu ngày 23/6/2017

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 25% Mậu Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 77% Kỷ Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 30% Canh Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tham Lang, Tỷ Kiên ; Cô Thần, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, tu tác, tạo táng
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, thụ tạo, từ tụng, xuất sư, động thổ
07-09 Hoàng đạo 60% Nhâm Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 68% Quý Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Thời Kiến, Tả Phụ, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
11-13 Hoàng đạo 81% Giáp Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 60% Ất Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 11% Bính Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Kế Đô, Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi
17-19 Hắc đạo 0% Đinh Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi
19-21 Hoàng đạo 60% Mậu Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Lôi Binh
Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị tu thuyền
21-23 Hoàng đạo 63% Kỷ Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái
Nghi cầu tài, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, tu phương, động thổ