Âm lịch: 17/7/2013
Ngày Tân Dậu · Tháng Canh Thân · Năm Quý Tỵ
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Trường Lưu Thủy (năm)
Trực Trừ · Sao Lâu (cát) · Tiết Xử thử
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.6
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 23/8/2013 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Nam
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/8/2013 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Ất Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mùi
- Kỷ Dậu
- Đinh Tỵ
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 23/8/2013 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -8.4 Xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -9.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -13.3 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -9.1 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -13.3 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.5 Xấu, không nên làm
Ngày 23/8/2013 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Cát Kì, Hội Đồng, Minh Phệ, Quan Nhật, Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vượng Nhật, Âm Đức, Đại Minh, Đại Thâu.
Hung thần (sao xấu) 23
Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Hàm Trì, Mộ Nhật, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhân Cách, Phủ Đầu Sát, Quỷ Khốc, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Ôn, Thiên Địa Chuyển Sát, Thổ Kị, Tội Chí, Tứ Đại Kị (an táng), Vãng Vong, Điền Ngân, Đại Bại, Đại Thời, Ương Bại.
Nên (Nghi) 42
bàn thiên, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, công thành trại, cải mộ, giải trừ, hành huệ, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, kiến tiếu, kì phúc, mộc dục, nhập hỏa, phá thổ, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác táo, tạo trạch, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, xuất hóa, đảo từ.
Kiêng (Kị) 93
an phủ biên cảnh, an sàng, an trí sản thất, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bái quan, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, hội thân hữu, khai quật, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tạc trì đường, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm quan, lập khoán, lập khế khoán, lập trụ, lục súc, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, quy gia, quy hỏa, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ ngư, thủ thổ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác xí sở, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chủng, tác giao quan, tác yển, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến ẩm, điền liệp, đăng cao, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/8/2013 星
Sao tốt 5
- Ngũ hợp Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Quan nhật Tốt mọi việc.
Sao xấu 11
- Kim thần thất sát Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Vãng vong Xấu mọi việc
- Thiên ôn Kỵ xây dựng.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
- Nguyệt kiến chuyển sát Kỵ động thổ.
- Phủ đầu sát Kỵ khởi tạo.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Lâu
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
Trực Trừ
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/8/2013 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh giờ
- 9 · Cửu Tử
Giờ tốt / xấu ngày 23/8/2013 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Hà Khôi, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 01-03 Hắc đạo 29% | Kỷ Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Quả Tú, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 69% | Canh Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Kiếp Sát, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 33% | Tân Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi lợi sự cát, tạo táng | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 37% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Đường Phù, Lục Hợp, Vũ Khúc, Minh Tinh ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng | ||
| 09-11 Hắc đạo 52% | Quý Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Quốc Ấn, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 11-13 Hoàng đạo 66% | Giáp Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 63% | Ất Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Cô Thần, Thổ Tinh |
| Nghi kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Bính Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 63% | Đinh Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Thời Kiến, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 23% | Mậu Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Hữu Bật ; Thời Hại, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 38% | Kỷ Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Dịch Mã, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng |
