Âm lịch: 5/8/2028
Ngày Tân Hợi · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Thân
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim (ngày) · Thạch Lựu Mộc (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Nữ (hung) · Tiết Thu phân
Nguyên vũ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.6
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 23/9/2028 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnĐông Bắc
- Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcCấn (Đông Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 23/9/2028 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Ất Tỵ
- Kỷ Tỵ
- Kỷ Hợi
Bành Tổ bách kị
Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).
Hợi bất giá thú tất chủ phân trương (không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác).
Chấm điểm ngày 23/9/2028 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -4.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.1 Xấu, không nên làm
Ngày 23/9/2028 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Dịch Mã, Lộc Khố, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 26
Cửu Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hổ, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phục Nhật, Phục Thi, Sát Chủ, Sơn Ngân, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trường Tinh, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Cùng, Tứ Phương Hao, Xích Khẩu, Đại Sát, Địa Thư.
Nên (Nghi) 58
an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tắc huyệt, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, xuất tài, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 64
an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cữu, di trạch, doanh chủng thời, giao dịch, giá thú, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, hội khách, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm quan, lập khế mãi mại, lập trụ, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng lương, thủ thổ, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu lục súc lan, tu phần, tu trai, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 23/9/2028 星
Sao tốt 9
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Sát cống Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
Sao xấu 7
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
- Quả tú Xấu với giá thú.
- Sát chủ Xấu mọi việc.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nữ
- Nên: Kết màn, may áo.
- Không nên: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đầu đơn kiện cáo.
- Ngoại trừ: Tại Hợi Mão Mùi đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. Ngày Hợi tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng. Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế sự nghiệp, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Nữ tinh tạo tác gái lâm nạn.Cốt nhục thâm thù giống hổ lang.Chôn cất hôn nhân gặp sao ấy.Gia tài lụn bại bỏ xóm làng.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 23/9/2028 九星
- Phi tinh năm
- 8 · Bát Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 23/9/2028 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 0% | Mậu Tý | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Trường Sinh, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, xuất sư | ||
| 01-03 Hoàng đạo 66% | Kỷ Sửu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, khai thương khố, kiến quý, tu tác, tạo táng | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 40% | Canh Dần | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Tân Mão | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tam Hợp, Tham Lang, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 50% | Nhâm Thìn | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Đường Phù, Hữu Bật ; Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 09-11 Hắc đạo 58% | Quý Tỵ | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tự, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 11-13 Hoàng đạo 83% | Giáp Ngọ | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Minh Tinh ; La Hầu |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi | ||
| 13-15 Hoàng đạo 75% | Ất Mùi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Vũ Khúc ; Thổ Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hắc đạo 5% | Bính Thân | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp ; Kế Đô, Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, phạt mộc, thượng lương, thượng quan, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 25% | Đinh Dậu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 19-21 Hoàng đạo 33% | Mậu Tuất | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lôi Binh |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 21-23 Hoàng đạo 69% | Kỷ Hợi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Thời Hình, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, phó nhậm, thượng quan, tu phương |
