Âm lịch: 1/12/2030
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tuất
Nạp âm: Sa Trung Kim (ngày) · Tích Lịch Hỏa (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)
Trực Phá · Sao Sâm (hung) · Tiết Đông chí
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.1
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 25/12/2030 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngTốn (Đông Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhảm (Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/12/2030 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Mậu Tý
- Nhâm Tý
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 25/12/2030 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.0 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 2.7 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.3 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 2.8 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.8 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 2.8 Bình thường, có thể làm
Ngày 25/12/2030 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 13
Dương Đức, Giải Thần, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Thiên Quan, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tư Mệnh, Tục Thế, Tứ Tướng.
Hung thần (sao xấu) 22
Chiêu Diêu, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Thổ Quỷ, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Kị, Nguyệt Phá, Ngũ Hư, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cách, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Tặc, Thổ Ngân, Tứ Đại Kị (giá thú), Xích Khẩu, Xích Tùng Tử, Yếm Đối, Đại Hao, Địa Quả.
Nên (Nghi) 39
bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, di đồ, giải trừ, hoại viên, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nạp thái, phá thổ, phá ốc, sách tá, thi ân, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, trảm thảo, trần từ tụng, tu phần, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tự thần kì, tự táo, viễn hành, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 80
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chiêu hiền, châm cứu, chủng thực, cái ốc, cầu quan, cổ chú, di cư, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội khách, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khởi tạo, kinh lạc, lập gia đình, lập khoán, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thượng lương, thượng sách, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu phương, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, tác táo, táng mai, tạo súc lan, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/12/2030 星
Sao tốt 5
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Giải thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
- Thiên y Tốt cho khám chữa bệnh
Sao xấu 2
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Sâm
- Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương.
- Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.
- Ngoại trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách.
- Thơ viết:
Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
Trực Phá
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/12/2030 九星
- Phi tinh năm
- 6 · Lục Bạch
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 25/12/2030 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 66% | Giáp Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; La Thiên Đại Tiến, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giao dịch, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di đồ, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 83% | Ất Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 65% | Bính Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nhập liễm | ||
| 05-07 Hoàng đạo 42% | Đinh Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Vũ Khúc ; Cô Thần, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tự, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 18% | Kỷ Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái, Thiên Cẩu Hạ Thực, Tuần Trung Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, khai thị, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị bác hí, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tu tề, tạo táng, tế tự, từ tụng, viễn hồi, xuất hành | ||
| 11-13 Hoàng đạo 11% | Canh Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thời Kiến, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Thời Hình, Địa Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tạo, tác táo, tự táo | ||
| Kị công chúng sự vụ, giá thú, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 33% | Tân Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Lục Hợp ; Nhật Mộ |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 53% | Nhâm Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi giá thú, kiến quý, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 17-19 Hoàng đạo 60% | Quý Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Thủy Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương | ||
| 19-21 Hắc đạo 27% | Giáp Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật, Tỷ Kiên ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 57% | Ất Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, phạt mộc, tụng sự |
