Âm lịch: 2/6/1960
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Tý
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Bích Thượng Thổ (năm)
Trực Mãn · Sao Đê (hung) · Tiết Hạ chí
Tư mệnh Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 4.2
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 25/6/1960 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnĐông Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Bắc
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩCấn (Đông Bắc)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 25/6/1960 五行
Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Mậu Dần
- Bính Dần
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Giáp bất khai thương tài vật hao vong (không nên mở kho, tiền của hao mất).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 25/6/1960 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 3.7 Khá tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 8.6 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.9 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.1 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 2.3 Bình thường, có thể làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 5.1 Khá tốt, nên làm
Ngày 25/6/1960 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 18
Bất Tướng, Dịch Mã, Hội Đồng, La Thiên Đại Tiến, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thanh Long, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tướng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 17
Bát Phong, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Lôi Công, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phạt Nhật, Phản Chi, Sát Chủ, Sơn Ngân, Thiên Cẩu, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tội Chí, Địa Cách, Địa Thư.
Nên (Nghi) 66
bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, chiêu chuế, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giá thú, giải trừ, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thị, khai điếm, khiển sử, khởi công, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, lập khế, lễ thần, mộc dục, nhập trạch, nạp lễ, nạp tài, nạp tế, phá thổ, phục dược, thi ân, thiện thành quách, thành phục, thỉnh y, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu cung thất, tu lí phần mộ, tu phương, tu tạo, tài chế, tài y, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tự quỷ thần, viễn hành, xuất quân, xuất tài, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 43
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cử chánh trực, di cư, di trạch, doanh chủng thời, huấn binh, hành thuyền, hội thân hữu, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập sơn, nạp thái, phân cư, phạt mộc, sanh sản, thi trái phụ, thi ân phong bái, thừa ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, trần từ tụng, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 25/6/1960 星
Sao tốt 8
- Trực tinh Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Thiên quan Tốt mọi việc.
- U vi tinh Tốt mọi việc.
- Tuế hợp Tốt mọi việc.
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Địa tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đê
- Nên: Sao Đê Đại Hung , không cò việc chi hợp với nó
- Không nên: Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gã, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sanh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đó chỉ là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn kiêng cử.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.
- Thơ viết:
Đê tinh khởi tạo gặp tai hung.Cưới gả hôn nhân họa chẳng cùng.Tách bến ra khơi thuyền hay đắm.Cất chôn con cháu chịu bần cùng.
Trực Mãn
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 25/6/1960 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 25/6/1960 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 83% | Giáp Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tam Hợp, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang, Thủy Tinh, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Quả Tú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Ất Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Âm, Hữu Bật |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 40% | Bính Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Thời Phá, Thời Hình, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, từ tụng, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 0% | Đinh Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Xá, Đế Vượng, Tham Lang ; Kế Đô |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 40% | Mậu Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hữu Bật ; Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 41% | Kỷ Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, nam chủ bất lợi, phạt mộc, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 0% | Canh Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 13-15 Hoàng đạo 57% | Tân Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tu tề, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Nhâm Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh, Thiên Tặc |
| Nghi thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 23% | Quý Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Đường Phù, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng | ||
| 19-21 Hoàng đạo 100% | Giáp Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Tỷ Kiên |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành | ||
| Kị — | ||
| 21-23 Hắc đạo 14% | Ất Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan |