Lịch Vạn Niên

26 tháng 3 / 2032 Thứ Sáu

Âm lịch: 16/2/2032

Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Mão · Năm Nhâm Tý

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ (ngày) · Kim Bạch Kim (tháng) · Tang Đố Mộc (năm)

Trực Định · Sao Cang (hung) · Tiết Xuân phân

Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.4

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 26/3/2032

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Nam
  • Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcChấn (Đông)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/3/2032

CanKim ChiThổ

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Lộ Bàng Thổ đất bên đường

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Ất Sửu
  • Đinh Sửu
Hợp tuổi
  • Đinh Mùi
  • Quý Hợi
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Tân bất hợp tương chủ nhân bất thường (không nên trộn tương, chủ không được nếm qua).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 26/3/2032 theo từng việc

  • Tốt nói chung 1.4 Bình thường, có thể làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -1.7 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.0 Bình thường, có thể làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -1.6 Hơi xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.3 Bình thường, có thể làm

Ngày 26/3/2032 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Bảo Quang, Minh Phệ Đối, Tam Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thời Âm, Tục Thế, Âm Đức, Đại Minh, Địa Tài Tinh.

Hung thần (sao xấu) 8

Huyết Kị, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Phục Nhật, Phục Tang, Tứ Bất Tường.

Nên (Nghi) 57

an táng, an đối ngại, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hành huệ, hứa nguyện, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, lập khoán, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nhập hỏa, nhập tài, nạp thái, nạp tài, phá thổ, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu cung thất, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu tác, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 22

châm cứu, di cư, giao thiệp, giá mã, khởi công, kị hung sự, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, táng mai, tạo súc lan, tố lương, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/3/2032

Sao tốt 6

  • Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
  • Âm đức Tốt mọi việc.
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Tục thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Tam hợp Tốt mọi việc.
  • Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả

Sao xấu 4

  • Đại hao Xấu mọi việc.
  • Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
  • Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Cang

Sao Cang (Hung) - Con vật: Rồng
- Nên: Cắt may áo màn (sẽ có lộc ăn).
- Không nên: Chôn cất bị Trùng tang.
Cưới gã e phòng không giá lạnh.
Tranh đấu kiện tụng lâm bại.
Khởi dựng nhà cửa chết con đầu.
10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa, rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức.
Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sanh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành
- Ngoại trừ: Sao Cang ở nhằm ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp, thứ nhất đi thuyền chẳng khỏi nguy hại ( vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất ).
Sao Cang tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt.
Thứ nhất tại Mùi
- Thơ viết:
Cang tinh tạo tác khổ khôn lường.
Chẳng đến mười ngày có họa ương.
Chôn cất, hôn nhân gặp sao ấy.
Con dâu hiu quạnh lắm sầu thương.

Trực Định

Không lợi cho hôn nhân, khởi công xây dựng.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/3/2032

Phi tinh năm
4 · Tứ Lục
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
5 · Ngũ Hoàng
Phi tinh giờ
4 · Tứ Lục

Giờ tốt / xấu ngày 26/3/2032

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Mậu Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, từ tụng, xuất hành, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Kỷ Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Thời Hình, Cổ Mộ Sát
Nghi tu tác
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 88% Canh Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thủy Tinh ; Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
05-07 Hoàng đạo 62% Tân Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Tỷ Kiên ; Hỏa Tinh, Thiên Tặc, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ
07-09 Hắc đạo 0% Nhâm Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thái Dương, Đường Phù ; Thiên Cương, Nhật Mộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 84% Quý Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Dịch Mã, Kim Tinh ; Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 33% Giáp Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Lục Hợp, Tham Lang, Minh Tinh ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự, từ tụng
13-15 Hắc đạo 33% Ất Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thời Kiến, Hữu Bật ; Thổ Tinh
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành
Kị bác hí, bách sự bất lợi, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 62% Bính Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Tả Phụ ; Kế Đô, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, phạt mộc, thượng lương
17-19 Hắc đạo 0% Đinh Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
19-21 Hoàng đạo 25% Mậu Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Vũ Khúc ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 62% Kỷ Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thủy Tinh ; Quả Tú, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi, xuất hành