Âm lịch: 28/4/2014
Ngày Đinh Dậu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Ngọ
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa (ngày) · Đại Lâm Mộc (tháng) · Sa Trung Kim (năm)
Trực Định · Sao Nguy (hung) · Tiết Tiểu mãn
Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -3.7
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Hướng xuất hành ngày 26/5/2014 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/5/2014 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Tân Mão
- Quý Mão
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Dậu bất hội khách tân chủ hữu thương (không nên hội khách, tân chủ có hại).
Chấm điểm ngày 26/5/2014 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.8 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.6 Bình thường, có thể làm
- Hôn thú, cưới hỏi -5.9 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.4 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.4 Xấu, không nên làm
Ngày 26/5/2014 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bất Tướng, Dân Nhật, La Thiên Đại Tiến, Minh Phệ, Tam Hợp, Thiên Quý, Thần Tại, Thời Âm, Trừ Thần, Vượng Nhật, Yếu Yên.
Hung thần (sao xấu) 11
Chu Tước, Lâm Cách, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Tổn Sư Nhật, Tứ Bất Tường.
Nên (Nghi) 60
an thần, an táng, an đối ngại, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, giải trừ, hứa nguyện, khai thị, khai trương, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nhập hỏa, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phá thổ, quan đới, thiện thành quách, thành phục, thượng nhâm, thượng quan, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu cung thất, tu lộ, tu thương khố, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Kiêng (Kị) 34
an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an táo, bộ liệp, chinh thảo, chủng thực, cái ốc, di cư, di đồ, giao thiệp, hiến phong chương, huấn binh, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hội thân hữu, hợp tích, khai nghiệp, lâm chánh thân dân, lập gia đình, lập khế khoán, nhập trạch, phân cư, tuyển tướng, tài y, tác giao quan, tác táo, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, địa sư trạch sư đáo hiện tràng.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/5/2014 星
Sao tốt 7
- Thiên quý Tốt mọi việc.
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Nguyệt giải Tốt mọi việc.
- Yếu yên (Thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 5
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Đại hao Xấu mọi việc.
- Ngũ quỷ Kỵ xuất hành.
- Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Nguy
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.Ba năm gánh chịu những tai ương.
Trực Định
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/5/2014 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 26/5/2014 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 50% | Canh Tý | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời ; Hà Khôi, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị bách sự bất lợi, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 9% | Tân Sửu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Đường Phù, Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Quả Tú, Nhật Mộ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 03-05 Hoàng đạo 27% | Nhâm Dần | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Tả Phụ ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 45% | Quý Mão | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi thượng lương, tạo táng | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, động thổ | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Lục Hợp, Vũ Khúc ; Kế Đô, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an sàng, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi | ||
| 09-11 Hắc đạo 0% | Ất Tỵ | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cổ Mộ Sát |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo mộ viên, tụng sự, viễn hồi | ||
| 11-13 Hoàng đạo 60% | Bính Ngọ | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; La Hầu, Thiên Cương, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 71% | Đinh Mùi | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân | ||
| 15-17 Hắc đạo 7% | Mậu Thân | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Dương ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, nhập trạch, thụ tạo, tu phương | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự | ||
| 17-19 Hoàng đạo 77% | Kỷ Dậu | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Tham Lang ; Thời Hình, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, xuất sư | ||
| 19-21 Hắc đạo 20% | Canh Tuất | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hữu Bật, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng | ||
| Kị công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 57% | Tân Hợi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, từ tụng |
