Âm lịch: 2/5/2047
Ngày Canh Dần · Tháng Ất Tỵ · Năm Đinh Mão
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (ngày) · Phú Đăng Hỏa (tháng) · Lư Trung Hỏa (năm)
Trực Thu · Sao Tinh (hung) · Tiết Tiểu mãn
Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -0.3
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 26/5/2047 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Bắc
- Tài thầnTây Nam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátĐoài (Tây)
- Lực SĩTốn (Đông Nam)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/5/2047 五行
Can khắc Chi — ngày cát trung bình (chế nhật)
Hành Mộc khắc hành Thổ
- Giáp Thân
- Mậu Thân
- Canh Ngọ
- Mậu Thân
- Bính Thìn
Bành Tổ bách kị
Canh bất kinh lạc chức cơ hư trướng (không nên quay tơ, cũi dệt hư hại ngang).
Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).
Chấm điểm ngày 26/5/2047 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -0.2 Hơi xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -1.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 0.9 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -1.4 Hơi xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 1.4 Bình thường, có thể làm
Ngày 26/5/2047 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 12
Kính An, Kính Tâm, Minh Phệ, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp, Thiên Nhạc, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Xá, Thất Thánh.
Hung thần (sao xấu) 25
Kim Ngân, Kim Đao, Kiếp Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nhật Lưu Tài, Phục Thi, Phục Tội, Quỷ Cách, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thổ Cấm, Thổ Ngân, Thổ Phù, Trạch Không, Tứ Phương Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Địa Phá, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 39
bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, bộ tróc, bội ấn, chỉnh dung thế đầu, cầu danh, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, mộc dục, nghi tế tự, nhập học, nhập trạch, nạp lễ, thi ân, thi ân huệ, thụ hạ, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn.
Kiêng (Kị) 94
an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chiêu hiền, châm cứu, chú kiếm, chỉnh dung, cái ốc, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kim ngân khí vật, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, lục súc, nhập sơn, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhậm, quan đới, quy hỏa, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, trúc đê phòng, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác táo, tạo thương khố, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/5/2047 星
Sao tốt 7
- Thiên thụy Tốt mọi việc.
- Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
- Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
- Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
- Ích hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
- Tam hợp Tốt mọi việc.
- Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu 7
- Đại không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Hoàng sa Xấu đối với xuất hành.
- Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
- Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa.
- Cô thần Xấu với giá thú.
- Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Thu
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/5/2047 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh ngày
- 3 · Tam Bích
- Phi tinh giờ
- 7 · Thất Xích
Giờ tốt / xấu ngày 26/5/2047 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 70% | Bính Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân, nhập liễm | ||
| 01-03 Hoàng đạo 57% | Đinh Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Hữu Bật ; La Hầu, Thiên Cẩu Hạ Thực, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Mậu Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thời Kiến ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, tu tạo | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng, xuất hành | ||
| 05-07 Hắc đạo 12% | Kỷ Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến, Đường Phù, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Thiên Tặc, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, di tỉ, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, thụ tạo, tụng sự, xuất sư, động thổ | ||
| 07-09 Hoàng đạo 75% | Canh Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quốc Ấn, Hữu Bật, Mộc Tinh, Tỷ Kiên ; Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị phá thổ, động thổ | ||
| 09-11 Hoàng đạo 25% | Tân Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Trường Sinh, Tả Phụ ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 11-13 Hắc đạo 60% | Nhâm Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Quý Đăng Thiên Môn, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm, Thủy Tinh ; Quả Tú, Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 13-15 Hoàng đạo 53% | Quý Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Vũ Khúc ; Tuần Trung Không Vong, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Giáp Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Dịch Mã ; Thời Phá, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, khai quang, kì phúc, tu tạo, từ tụng, động thổ | ||
| 17-19 Hắc đạo 28% | Ất Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Ngũ Hợp, Kim Tinh ; Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 45% | Bính Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Hỷ Thần, Minh Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, La Hầu, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn | ||
| Kị nam chủ bất lợi, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan | ||
| 21-23 Hắc đạo 0% | Đinh Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Xá, Lục Hợp ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lục lễ, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, giá mã, khởi tạo, phạt mộc |
