Âm lịch: 14/7/2026
Ngày Nhâm Thân · Tháng Bính Thân · Năm Bính Ngọ
Nạp âm: Kiếm Phong Kim (ngày) · Sơn Hạ Hỏa (tháng) · Thiên Hà Thủy (năm)
Trực Kiến · Sao Cơ (cát) · Tiết Xử thử
Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.4
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Hướng xuất hành ngày 26/8/2026 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnTây
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây Nam
- Ngũ HoàngLy (Nam)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcKiền (Tây Bắc)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 26/8/2026 五行
Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)
Hành Kim khắc hành Mộc
- Bính Dần
- Canh Dần
- Mậu Tuất
Bành Tổ bách kị
Nhâm bất ương thủy nan canh đê phòng (không nên tháo nước, khó canh phòng đê).
Thân bất an sàng quỷ túy nhập phòng (không nên kê giường, quỷ ma vào phòng).
Chấm điểm ngày 26/8/2026 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 7.2 Tốt, nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.3 Tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 3.0 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 5.8 Khá tốt, nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 6.1 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 7.2 Tốt, nên làm
Ngày 26/8/2026 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 16
Bất Tướng, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Ân, Nguyệt Đức, Phúc Hậu, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Xá, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 12
Cô Thần, Ly Khoa, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kị, Ngũ Ly, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Lao, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tứ Quý Bát Tọa.
Nên (Nghi) 72
an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu chuế, chiêu hiền, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiết trai tiếu, thành phục, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trừ phục, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, viễn hành, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 36
an sàng, bách sự bất nghi, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi thủ tu tác, kết hôn nhân, kết thân lễ, lập khoán, lập khế khoán, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thượng biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tác giao quan, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 26/8/2026 星
Sao tốt 7
- Thiên ân Tốt mọi việc.
- Nguyệt đức Tốt mọi việc.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
- Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
- Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 3
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
- Lục bất thành Xấu đối với xây dựng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Cơ
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mã, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kinh, khai thông mương rảnh...).
- Không nên: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ, duy tại Tý có thể tạm dùng. Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Cơ tinh tạo tác thật hùng cường.Mở cửa ra vào đại Cát xương.Cưới gả cất chôn, đều cát lợi.Kho tàng đầy lúa, bạc đầy nương.
Trực Kiến
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 26/8/2026 九星
- Phi tinh năm
- 1 · Nhất Bạch
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 3 · Tam Bích
Giờ tốt / xấu ngày 26/8/2026 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 64% | Canh Tý | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tham Lang ; Quả Tú, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, phá thổ, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 100% | Tân Sửu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hữu Bật, Thủy Tinh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị — | ||
| 03-05 Hắc đạo 0% | Nhâm Dần | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thái Âm, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Thời Phá, Thời Hình, La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi kiến quý, lợi sự cát, tu tác | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tự, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, từ tụng, xuất hành, động thổ | ||
| 05-07 Hắc đạo 55% | Quý Mão | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tham Lang, Mộc Tinh ; Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tụng sự | ||
| 07-09 Hoàng đạo 73% | Giáp Thìn | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Hữu Bật, Minh Tinh ; Kế Đô, Nhật Mộ |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 46% | Ất Tỵ | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Tả Phụ ; Hà Khôi, Thổ Tinh, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, thụ tạo, động thổ | ||
| 11-13 Hắc đạo 14% | Bính Ngọ | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Đường Phù ; La Hầu, Cô Thần, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương | ||
| 13-15 Hoàng đạo 86% | Đinh Mùi | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Thiên Xá, Ngũ Hợp, Quốc Ấn, Vũ Khúc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị thiết tiếu, tu tề | ||
| 15-17 Hắc đạo 0% | Mậu Thân | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Trường Sinh, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Lục Mậu, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khởi cổ, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng | ||
| 17-19 Hắc đạo 7% | Kỷ Dậu | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, La Thiên Đại Tiến ; Hỏa Tinh, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, tu tạo mộ viên, từ tụng, xuất hành, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 14% | Canh Tuất | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, thượng lương, thụ phong, tác táo, tự táo | ||
| Kị cầu tài, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hắc đạo 5% | Tân Hợi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Ngũ Phù, Nhật Lộc ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tài, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi |
