Lịch Vạn Niên

27 tháng 3 / 2043 Thứ Sáu

Âm lịch: 17/2/2043

Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Ất Mão · Năm Quý Hợi

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (ngày) · Đại Khê Thủy (tháng) · Đại Hải Thủy (năm)

Trực Mãn · Sao Lâu (cát) · Tiết Xuân phân

Chu tước Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -10.1

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 27/3/2043

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Bắc
  • Tài thầnNam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/3/2043

CanThổ ChiHỏa

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Đại Lâm Mộc cây rừng lớn

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Quý Hợi
  • Đinh Hợi
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 27/3/2043 theo từng việc

  • Tốt nói chung -7.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -10.9 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -13.7 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.1 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -10.4 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -10.4 Xấu, không nên làm

Ngày 27/3/2043 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 13

Dịch Mã, Lộc Khố, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Vu, Thiên Đức Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Tướng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 21

Chu Tước, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Ly Khoa, Ngũ Hư, Phi Liêm, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thổ Kị, Thổ Phù, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Tứ Đại Kị (an táng), Vãng Vong, Đại Sát, Địa Thư.

Nên (Nghi) 70

ban chiếu, bàn di, chiếu chiêu hiền, châm cứu, công quả, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hội khách, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, tự thần, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 57

an hương, an sàng, an táng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bình trì đạo đồ, bộ liệp, bộ tróc, chinh thảo, chiêu hiền, di cư, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hoại viên, hung sự, hành binh, hành sư, hưng tạo, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khải toản, kinh thương, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập học, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phân cư, phạt mộc, quy gia, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thượng biểu chương, thủ ngư, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo tửu, tố họa thần tượng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, điền liệp, đăng cao.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/3/2043

Sao tốt 7

  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng.
  • Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
  • Nguyệt tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
  • Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
  • Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

Sao xấu 10

  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Vãng vong Xấu mọi việc
  • Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
  • Hoang vu Xấu mọi việc.
  • Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
  • Chu tước Kỵ nhập trạch, khai trương.
  • Câu trần Kỵ mai táng.
  • Quả tú Xấu với giá thú.
  • Không phòng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Lâu

Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoại trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.

Trực Mãn

Hôn nhân, xuất hành, khai trương, nhập trạch tốt

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/3/2043

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
1 · Nhất Bạch
Phi tinh ngày
3 · Tam Bích
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 27/3/2043

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 53% Giáp Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Tham Lang, Thủy Tinh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi
01-03 Hoàng đạo 76% Ất Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Đường Phù, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 36% Bính Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cương, Kiếp Sát, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thù thần, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc, từ tụng
05-07 Hắc đạo 0% Đinh Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Tham Lang ; Kế Đô, Cô Thần
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng
07-09 Hoàng đạo 0% Mậu Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Hữu Bật ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành
Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự
09-11 Hắc đạo 25% Kỷ Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng, Thời Kiến, Tả Phụ, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, La Thiên Đại Thoái
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, khai quang, nam chủ bất lợi, tu phương
11-13 Hoàng đạo 55% Canh Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh, Minh Tinh ; Ngũ Quỷ, Địa Binh
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị phá thổ, động thổ
13-15 Hoàng đạo 100% Tân Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Vũ Khúc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị
15-17 Hắc đạo 30% Nhâm Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng
17-19 Hắc đạo 22% Quý Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ
19-21 Hoàng đạo 60% Giáp Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm ; Tuần Trung Không Vong
Nghi an táng, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị cầu tài, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 50% Ất Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Tuần Trung Không Vong
Nghi kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, cầu tự, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ