Âm lịch: 5/3/2050
Ngày Bính Ngọ · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Ngọ
Nạp âm: Thiên Hà Thủy (ngày) · Thành Đầu Thổ (tháng) · Lộ Bàng Thổ (năm)
Trực Bình · Sao Tinh (hung) · Tiết Xuân phân
Thiên hình Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.0
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Hướng xuất hành ngày 27/3/2050 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnTây Nam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầntại Thiên
- Ngũ HoàngKiền (Tây Bắc)
- Tam SátKhảm (Bắc)
- Lực SĩKhôn (Tây Nam)
- Nhị HắcChấn (Đông)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/3/2050 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Canh Tý
- Mậu Tý
- Mậu Tý
- Bính Thân
- Mậu Ngọ
Bành Tổ bách kị
Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).
Ngọ bất thiêm cái thất chủ canh trương (không nên làm lợp mái nhà, chủ sẽ phải làm lại).
Chấm điểm ngày 27/3/2050 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.1 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -6.2 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -2.1 Hơi xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -5.1 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -3.5 Hơi xấu, không nên làm
Ngày 27/3/2050 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Dân Nhật, Kim Quỹ, Minh Phệ, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thiên Xá, Thần Tại, Thời Đức, Tứ Tướng, Ích Hậu, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 10
Chuyên Nhật, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Nguyệt Kị, Quỷ Cách, Sơn Ngân, Tam Bất Phản, Thiên Lại, Trí Tử, Tử Thần.
Nên (Nghi) 36
an sản thất, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, cầu tài, cầu tự, di cư, di tỉ, giá thú, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, khởi công, kì phúc, nhập trạch, nạp thái, thi ân, thành phục, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tu tác, tu tạo, tác thương khố, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, viễn hành, yến hội, yến nhạc, điền cơ, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 64
an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ xuyên tỉnh, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nhập sơn, nạp súc, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, phục dược, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ sự, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phương, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, uấn nhưỡng, xuất hóa tài, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/3/2050 星
Sao tốt 4
- Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
- Nguyệt không Tốt cho mọi việc sửa nhà, làm giường.
- Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.
- Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc.
Sao xấu 7
- Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
- Sát chủ mùa Xấu mọi việc
- Sát chủ tháng Xấu mọi việc
- Thiên ngục Xấu mọi việc.
- Thổ ôn Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.
- Phi ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch.
- Quả tú Xấu với giá thú.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Tinh
- Nên: Xây dựng phòng mới.
- Không nên: Chôn cất, cưới gã, mở thông đường nước.
- Ngoại trừ: Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. Tại Dần Ngọ Tuất đều tốt, tại Ngọ là Nhập Miếu, tạo tác được tôn trọng. Tại Thân là Đăng Giá ( lên xe ): xây cất tốt mà chôn cất nguy.hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất.
- Thơ viết:
Sao tinh chỉ tốt việc xây phòng.Gia quan, tấn lộc gần quân vương.Chẳng khá khai mương cùng chôn cất.Vợ chông li tán chớ xem thường.
Trực Bình
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/3/2050 九星
- Phi tinh năm
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh tháng
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh ngày
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh giờ
- 1 · Nhất Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 27/3/2050 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hoàng đạo 55% | Mậu Tý | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Phá, Lục Mậu, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, khai thị, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, xuất sư, động thổ | ||
| 01-03 Hoàng đạo 50% | Kỷ Sửu | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thái Âm, Quốc Ấn, Vũ Khúc ; Ngũ Quỷ, Thời Hại |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 03-05 Hắc đạo 33% | Canh Dần | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, Tả Phụ, Thủy Tinh ; Tuần Trung Không Vong, Địa Binh, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, viễn hồi, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 0% | Tân Mão | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Ngũ Hợp ; Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lục lễ, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Nhâm Thìn | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Dương, Vũ Khúc ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, cầu tự, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc | ||
| Kị công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành | ||
| 09-11 Hắc đạo 20% | Quý Tỵ | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 11-13 Hoàng đạo 55% | Giáp Ngọ | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Thời Kiến, Minh Tinh ; La Hầu, Thời Hình |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Ất Mùi | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Lục Hợp ; Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi | ||
| 15-17 Hoàng đạo 71% | Bính Thân | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên ; Kế Đô, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương | ||
| 17-19 Hoàng đạo 71% | Đinh Dậu | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Tham Lang, Mộc Tinh ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ | ||
| 19-21 Hắc đạo 29% | Mậu Tuất | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Tam Hợp, Thái Âm, Hữu Bật ; Quả Tú, Nhật Mộ, Lôi Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, kết hôn nhân, tu thuyền, từ tụng | ||
| 21-23 Hắc đạo 47% | Kỷ Hợi | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tụng sự |
