Ngày 27/6/1971 là ngày gì?

27 tháng 6 / 1971 Chủ Nhật

Âm lịch: 5/5 nhuận/1971

Ngày Quý Mùi · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi

Nạp âm: Dương Liễu Mộc (ngày) · Sa Trung Kim (tháng) · Thoa Xuyến Kim (năm)

Trực Trừ · Sao Mão (hung) · Tiết Hạ chí

Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -4.2

Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 27/6/1971

Hướng tốt

  • Hỷ thầnĐông Nam
  • Tài thầnTây Bắc

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngCấn (Đông Bắc)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcTrung Cung

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 27/6/1971

CanThủy ChiThổ

Chi khắc Can — ngày hung (phạt nhật)

Xung Sửu
Hình Sửu
Hại
Phá Tuất
Tuyệt Sửu
Lục hợp Ngọ
Tam hợp Mão · Hợi
Tam hợp cụcMộc
Nạp âm ngày Dương Liễu Mộc gổ dương liễu

Hành Mộc khắc hành Thổ

Kị tuổi
  • Đinh Sửu
  • Tân Sửu
Hợp tuổi
  • Tân Mùi
  • Kỷ Dậu
  • Đinh Tỵ
thuộc hành Thổ không sợ Mộc

Bành Tổ bách kị

Quý bất từ tụng lí nhược địch cường (không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh).

Mùi bất phục dược độc khí nhập tràng (không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột).

Chấm điểm ngày 27/6/1971 theo từng việc

  • Tốt nói chung -2.3 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -5.8 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -4.8 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -3.0 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -7.1 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -2.3 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 27/6/1971 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 4

Bất Tướng, Cát Kì, Lục Hợp, Thiên Ân.

Hung thần (sao xấu) 14

Câu Trần, Dương Công Kị, Lao Nhật, Lâm Cách, Nguyệt Kị, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phủ Đầu Sát, Sơn Ngân, Tam Tang, Xích Khẩu, Xúc Thủy Long, Đại Tiểu Khốc Nhật.

Nên (Nghi) 35

bàn thiên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, hành sư, hưng điếu phạt, hội nhân thân, khiển sử, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, nạp súc, nạp tài, nạp tế, thi ân phong bái, thụ phong, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tạo táng, tảo xá vũ, tống lễ, uấn nhưỡng, xuất hóa, xuất quân, yến hội, đính hôn.

Kiêng (Kị) 46

an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ liệp, di cư, di cữu, di đồ, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hội khách, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khải toản, khởi công, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, phá thổ, phân cư, phạt mộc, thiêm ước, thành trừ phục, thượng lương, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tu phần, tu tạo, tu ốc, tuyển tướng, táng mai, tạo trạch, từ tụng, viễn hành, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, độ thủy, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 27/6/1971

Sao tốt 2

  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Lục hợp Tốt mọi việc.

Sao xấu 5

  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Dương công kỵ Xấu mọi việc
  • Nguyệt kỵ Xấu mọi việc
  • Trùng phục Kỵ giá thú, an táng.
  • Câu trần Kỵ mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Mão

Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà
- Nên: Xây dựng , tạo tác.
- Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường.
Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại trừ: Tại Mùi mất chí khí.
Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.
hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Thơ viết:
Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.
Khai môn chắc hẳn vời họa đến.
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.

Trực Trừ

Chỉ nên dùng vào các việc nhỏ, là ngày thứ cát.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 27/6/1971

Phi tinh năm
2 · Nhị Hắc
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
8 · Bát Bạch
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 27/6/1971

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 0% Nhâm Tý Tinh Thiên hình Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Minh Tinh ; Thời Hại, Triệt Lộ Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 0% Quý Sửu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tỷ Kiên ; La Hầu, Thời Phá, Thời Hình, Triệt Lộ Không Vong, Cổ Mộ Sát
Nghi lợi sự cát
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ
03-05 Hoàng đạo 81% Giáp Dần Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Kim Tinh ; Thiên Tặc
Nghi giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hoàng đạo 90% Ất Mão Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thái Dương, Trường Sinh ; Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, xuất sư
07-09 Hắc đạo 7% Bính Thìn Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Hỷ Thần ; Thiên Cương, Hỏa Tinh, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
09-11 Hoàng đạo 80% Đinh Tỵ Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Dịch Mã, Thủy Tinh ; Cô Thần, La Thiên Đại Thoái
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị khai quang, kết hôn nhân, tu phương
11-13 Hắc đạo 0% Mậu Ngọ Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Tham Lang ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Lục Mậu, Lôi Binh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư
13-15 Hắc đạo 0% Kỷ Mùi Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Đường Phù, Thời Kiến, Hữu Bật, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng
Kị bác hí, từ tụng
15-17 Hoàng đạo 37% Canh Thân Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Quốc Ấn, Tả Phụ ; Ngũ Quỷ, Kế Đô, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Địa Binh
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Tân Dậu Tinh Câu trần Hắc đạo ; Ngũ Quỷ, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi Bất nghi
Kị an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 66% Nhâm Tuất Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Vũ Khúc ; La Hầu, Hà Khôi
Nghi cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi
21-23 Hoàng đạo 87% Quý Hợi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Quả Tú
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân