Lịch Vạn Niên

28 tháng 10 / 2028 Thứ Bảy

Âm lịch: 11/9/2028

Ngày Bính Tuất · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Thân

Nạp âm: Ốc Thượng Thổ (ngày) · Đại Hải Thủy (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)

Trực Kiến · Sao Vị (cát) · Tiết Sương giáng

Bạch hổ Hắc đạo · Đánh giá ngày: Hơi xấu -2.3

Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hướng xuất hành ngày 28/10/2028

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnTây Bắc
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩKiền (Tây Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/10/2028

CanHỏa ChiThổ

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Thìn
Hình Mùi
Hại Dậu
Phá Mùi
Tuyệt Thìn
Lục hợp Mão
Tam hợp Dần · Ngọ
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Ốc Thượng Thổ đất trên nóc

Hành Thổ khắc hành Thủy

Kị tuổi
  • Canh Thìn
  • Nhâm Thìn
Hợp tuổi
  • Bính Ngọ
  • Nhâm Tuất
thuộc hành Thủy không sợ Thổ

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Tuất bất cật khuyển tác quái thượng sàng (không nên ăn chó, quỉ quái lên giường).

Chấm điểm ngày 28/10/2028 theo từng việc

  • Tốt nói chung -1.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 0.3 Bình thường, có thể làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -3.9 Hơi xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -1.1 Hơi xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -6.7 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -1.1 Hơi xấu, không nên làm

Ngày 28/10/2028 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 5

Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Thiên Đức, Thần Tại.

Hung thần (sao xấu) 14

Bạch Hổ, Bạch Hổ Nhập Trung, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tội Chí, Điền Ngân.

Nên (Nghi) 56

an phủ biên cảnh, ban chiếu, bàn di, bái công khanh, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giao thiệp, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kinh thương, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghi tế tự, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiêm ước, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, trai tiếu, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, vấn danh, xuất chinh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Kiêng (Kị) 43

an sàng, an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu quan, cầu tài, di cư, di cữu, hoại viên, hưng tạo, hợp thọ mộc, khai cừ, khai sanh phần, khai thương khố, khai điền, khải toản, khởi tạo, kết thân lễ, nhập liễm, nhập sơn, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phạt mộc, thành trừ phục, thượng biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu phần, tu trí sản thất, tu tạo thổ công, tạo tác, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, đại sát, ứng thí.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/10/2028

Sao tốt 5

  • Thiên đức Tốt mọi việc.
  • Nguyệt đức Tốt mọi việc.
  • Thiên mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. (trùng với Bạch hổ: xấu).
  • Mãn đức tinh Tốt mọi việc.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 4

  • Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ.
  • Bạch hổ Kỵ mai táng. (trùng ngày với Thiên giải: tốt).
  • Tội chí Xấu với tế tự, kiện cáo.
  • Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Vị

Sao Vị (Cát) - Con vật: Chim Trĩ
- Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi.
Tốt nhất là xây cất, cưới gã, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.
- Không nên: Đi thuyền.
- Ngoại trừ: Sao Vị mất chí khí tại Dần, thứ nhất tại Mậu Dần, rất là Hung, chẳng nên cưới gã, xây cất nhà cửa.
Tại Tuất Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh, nhưng cũng phạm Phục Đoạn ( kiêng cữ như các mục trên ).
- Thơ viết:
Vị tinh tạo tác ra sao.
Giàu sang vui sướng lộc hằng hà.
Chôn cất sau này tăng chức vị.
Hôn nhân ngày ấy được an hòa.

Trực Kiến

Có các sao tốt như Thiên đức, Nguyệt đức, nên dùng được vào các việc khá tốt.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/10/2028

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
2 · Nhị Hắc
Phi tinh giờ
6 · Lục Bạch

Giờ tốt / xấu ngày 28/10/2028

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 36% Mậu Tý Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thượng lương, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, từ tụng, xuất sư
01-03 Hắc đạo 14% Kỷ Sửu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn ; Ngũ Quỷ, Thiên Cương, Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng
Kị bác hí, bách sự bất lợi, nhập trạch, tu tạo mộ viên, từ tụng
03-05 Hoàng đạo 45% Canh Dần Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Quả Tú, Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, phá thổ, thượng quan, thụ tạo, động thổ
05-07 Hắc đạo 23% Tân Mão Tinh Câu trần Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Hợp, Lục Hợp ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 45% Nhâm Thìn Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương ; Ngũ Bất Ngộ, Thời Phá, Triệt Lộ Không Vong
Nghi thụ tạo, tu phương, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, cầu tài, cầu tự, di đồ, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, xuất hành, động thổ
09-11 Hoàng đạo 84% Quý Tỵ Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Kim Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 9% Giáp Ngọ Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến, Tham Lang ; La Hầu, Tuần Trung Không Vong
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, từ tụng, viễn hồi
13-15 Hắc đạo 0% Ất Mùi Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hữu Bật ; Thời Hình, Hà Khôi, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh
Nghi di đồ, kiến quý, tạo táng
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, tụng sự, viễn hồi
15-17 Hoàng đạo 45% Bính Thân Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tả Phụ, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Cô Thần, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lợi sự cát, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị kết hôn nhân, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương
17-19 Hoàng đạo 69% Đinh Dậu Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Thời Hại, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề
19-21 Hắc đạo 28% Mậu Tuất Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Thời Kiến, Vũ Khúc ; Nhật Mộ, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi, tu thuyền, xuất hành
21-23 Hoàng đạo 66% Kỷ Hợi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thủy Tinh ; La Thiên Đại Thoái, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, xuất hành, đính hôn
Kị giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương