Âm lịch: 9/2/2004
Ngày Đinh Sửu · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thân
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (ngày) · Lư Trung Hỏa (tháng) · Tuyền Trung Thủy (năm)
Trực Bế · Sao Liễu (hung) · Tiết Vũ thủy
Câu trần Hắc đạo · Đánh giá ngày: Bình thường 2.7
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 28/2/2004 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnNam
- Tài thầnĐông
Hướng cần tránh
- Hạc thầnTây
- Ngũ HoàngTrung Cung
- Tam SátLy (Nam)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcKhôn (Tây Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/2/2004 五行
Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)
Hành Thủy khắc hành Hỏa
- Tân Mùi
- Kỷ Mùi
- Kỷ Sửu
- Đinh Dậu
- Kỷ Mùi
Bành Tổ bách kị
Đinh bất thế đầu đầu chủ sanh sang (không nên cắt tóc, đầu sinh ra nhọt).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 28/2/2004 theo từng việc 評
- Tốt nói chung 1.1 Bình thường, có thể làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 6.7 Khá tốt, nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi 0.4 Bình thường, có thể làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa 1.1 Bình thường, có thể làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết 3.4 Khá tốt, nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 3.4 Khá tốt, nên làm
Ngày 28/2/2004 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 9
Bất Tướng, Minh Đường, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Tục Thế, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Hung thần (sao xấu) 20
Bát Phong, Bạch Hổ Nhập Trung, Cửu Khổ Bát Cùng, Hiệp Tỷ, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Huyết Chi, Huyết Kị, Hình Ngục, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngũ Hư, Quy Kị, Thổ Phù, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Xích Tùng Tử.
Nên (Nghi) 40
an phủ biên cảnh, an táo, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lập tự, mai huyệt, mai trì, mục thân tộc, nạp thái, nạp tế, thi ân huệ, trai tiếu, tu trạch, tu tác, tu tạo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần kì, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 68
an sàng, an đối ngại, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, chinh hành, châm cứu, cái ốc, di cư, di đồ, doanh chủng thời, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, giá thú, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khởi thủ tu tác, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, nghi tác thọ mộc, nhập trạch, nạp quần súc, phá thổ, phá ốc, quy gia, quy ninh, tham yết, thi trái phụ, thành thân lễ, thú phụ, thượng biểu chương, thượng lương, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu doanh, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, viễn hồi, vận động, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất tài, xuất tài vật, yết lục súc, đình tân khách, đại sát, độ thủy, động thổ.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/2/2004 星
Sao tốt 5
- Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Nguyệt ân Tốt mọi việc.
- Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
- Hoàng ân Tốt mọi việc.
- Bất tương Tốt cho cưởi hỏi
Sao xấu 4
- Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
- Hoang vu Xấu mọi việc.
- Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
- Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Liễu
- Nên: Không có việc chi hợp với Sao Liễu.
- Không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
- Ngoại trừ: Tại Ngọ trăm việc tốt. Tại Tị Đăng Viên: thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất. Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi.
- Thơ viết:
Liễu tinh tạo dựng lắm tội oan.Tai ương trộm cướp phải cơ hàn.Chôn cất hôn nhân nhằm sao ấy.Ba năm đôi lược chịu sầu than.
Trực Bế
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/2/2004 九星
- Phi tinh năm
- 5 · Ngũ Hoàng
- Phi tinh tháng
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 4 · Tứ Lục
Giờ tốt / xấu ngày 28/2/2004 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 7% | Canh Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thiên Cẩu Hạ Thực, Hỏa Tinh, Địa Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tạo, tu tề, tế tự, từ tụng, động thổ | ||
| 01-03 Hắc đạo 28% | Tân Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Đường Phù, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự | ||
| 03-05 Hoàng đạo 20% | Nhâm Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thái Âm, Ngũ Hợp, Quốc Ấn ; La Thiên Đại Thoái, Triệt Lộ Không Vong, Kiếp Sát, Thiên Tặc |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, động thổ | ||
| 05-07 Hoàng đạo 66% | Quý Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong |
| Nghi an táng, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Giáp Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Minh Tinh ; Kế Đô, Hà Khôi |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, nữ chủ bất lợi | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Ất Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng ; Quả Tú, Thổ Tinh |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân | ||
| 11-13 Hắc đạo 25% | Bính Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; La Hầu, Thời Hại, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, nam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương, từ tụng | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Đinh Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh, Tỷ Kiên ; Thời Phá |
| Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, lợi sự cát, phó nhậm, thượng lương, trai tiếu, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, khai thị, từ tụng, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 25% | Mậu Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thái Dương, Tả Phụ ; Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh |
| Nghi an táng, di đồ, kiến quý, thụ phong, thụ tạo, tu phương, tác táo, tạo táng, tự táo | ||
| Kị khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi | ||
| 17-19 Hắc đạo 57% | Kỷ Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Trường Sinh, La Thiên Đại Tiến ; Tuần Trung Không Vong, Hỏa Tinh, Cửu Xú |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất sư | ||
| 19-21 Hoàng đạo 11% | Canh Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hình, Thiên Cương, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ | ||
| 21-23 Hoàng đạo 78% | Tân Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Thái Âm, Dịch Mã ; Ngũ Quỷ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
