Âm lịch: 17/5/2029
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa (ngày) · Lộ Bàng Thổ (tháng) · Đại Dịch Thổ (năm)
Trực Nguy · Sao Đẩu (cát) · Tiết Hạ chí
Kim đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Xấu -5.5
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Hướng xuất hành ngày 28/6/2029 方
Hướng tốt
- Hỷ thầnĐông Bắc
- Tài thầnNam
Hướng cần tránh
- Hạc thầnBắc
- Ngũ HoàngChấn (Đông)
- Tam SátChấn (Đông)
- Lực SĩKiền (Tây Bắc)
- Nhị HắcLy (Nam)
Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/6/2029 五行
Can Chi tương đồng — ngày cát
Hành Hỏa khắc hành Kim
- Quý Mùi
- Ất Mùi
- Quý Dậu
- Ất Mùi
Bành Tổ bách kị
Kỷ bất phá khoán nhị chủ tịnh vong (không nên phá khoán, cả 2 chủ đều mất).
Sửu bất quan đới chủ bất hoàn hương (không nên đi nhận quan, chủ sẽ không hồi hương).
Chấm điểm ngày 28/6/2029 theo từng việc 評
- Tốt nói chung -3.5 Hơi xấu, không nên làm
- Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
- Hôn thú, cưới hỏi -7.7 Xấu, không nên làm
- Xây dựng, động thổ, sửa chữa -4.9 Xấu, không nên làm
- Giao dịch, khai trương, ký kết -4.2 Xấu, không nên làm
- Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -4.2 Xấu, không nên làm
Ngày 28/6/2029 nên làm gì, kiêng gì? 宜 忌
Cát thần (sao tốt) 11
Bảo Quang, Cát Khánh, Thiên Đức hoàng đạo, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
Hung thần (sao xấu) 22
Bát Tọa, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, La Thiên Đại Thoái, Long Hổ, Long Hội, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Phục Thi, Quả Tú, Thiên Địa Tranh Hùng, Tứ Hư, Tứ Kích, Tứ Đại Kị (an táng), Tử Biệt, Xích Khẩu, Điền Ngân, Độc Hỏa.
Nên (Nghi) 32
bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khánh điển, khởi công, kiến tiếu, kì phúc, lâm chánh thân dân, nhập tài, nạp đơn, phó nhậm, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, thụ phong, trai tiếu, tu phương, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, tự thần, đính hôn, đảo từ.
Kiêng (Kị) 74
an doanh, an sàng, an táng, chinh hành, châm cứu, cái ốc, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, doanh chủng thực, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng xuyên quật, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khai điền, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phạt mộc, thiên tỉ, thành thân lễ, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trai, tu trì, tuyển tướng, tác táo, tác yển, tạo thuyền, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, yến hội, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn.
Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/6/2029 星
Sao tốt 5
- Địa tài Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương.
- Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
- Cát khánh Tốt mọi việc.
- Âm đức Tốt mọi việc.
- Kim đường Là phúc đức tinh nên cưới gả
Sao xấu 6
- Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới
- Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
- Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
- Nguyệt hư Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng.
- Nhân cách Xấu đối với giá thú khởi tạo
- Huyền vũ Kỵ mai táng.
Nhị thập bát tú và Trực 宿
Sao Đẩu
- Nên: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
- Không nên: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.
- Ngoại trừ: Tại Tị mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm ; NHƯNG nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.
- Thơ viết:
Đẩu tinh tạo dựng lợi muôn phần.Sửa mả an táng con cháu hưng.Mở cửa khơi ngòi trâu ngựa phát.Đính hôn cưới giả lắm vui mưng.
Trực Nguy
Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/6/2029 九星
- Phi tinh năm
- 7 · Thất Xích
- Phi tinh tháng
- 4 · Tứ Lục
- Phi tinh ngày
- 2 · Nhị Hắc
- Phi tinh giờ
- 6 · Lục Bạch
Giờ tốt / xấu ngày 28/6/2029 時
| Giờ | Can chi | Cát hung thần |
|---|---|---|
| 23-01 Hắc đạo 46% | Giáp Tý | Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, La Thiên Đại Tiến, Ngũ Hợp, Lục Hợp, Thủy Tinh, Minh Tinh ; Thiên Cẩu Hạ Thực |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, tu tề, tế tự, từ tụng | ||
| 01-03 Hắc đạo 0% | Ất Sửu | Tinh Chu tước Hắc đạo ; Thái Âm, Đường Phù, Thời Kiến ; Ngũ Bất Ngộ, Nhật Mộ, Cổ Mộ Sát |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng | ||
| Kị tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành | ||
| 03-05 Hoàng đạo 80% | Bính Dần | Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Hỷ Thần, Quốc Ấn, Mộc Tinh ; Kiếp Sát, Thiên Binh |
| Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị giá mã, khởi tạo, nhập liễm, phạt mộc | ||
| 05-07 Hoàng đạo 60% | Đinh Mão | Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Thiên Xá ; Kế Đô |
| Nghi cầu tự, giá thú, hưng tu, kì phúc, nhập trạch, trai tiếu, tạo táng, tế tự, đính hôn | ||
| Kị nữ chủ bất lợi | ||
| 07-09 Hắc đạo 0% | Mậu Thìn | Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Hà Khôi, Lục Mậu, Thổ Tinh, Lôi Binh |
| Nghi Bất nghi | ||
| Kị bách sự bất lợi, khởi cổ, kì phúc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền | ||
| 09-11 Hoàng đạo 55% | Kỷ Tỵ | Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Đế Vượng, Tỷ Kiên ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Quả Tú, La Thiên Đại Thoái |
| Nghi an sàng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị khai quang, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, tu phương | ||
| 11-13 Hắc đạo 17% | Canh Ngọ | Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang, Kim Tinh ; Ngũ Quỷ, Thời Hại, Tuần Trung Không Vong, Địa Binh |
| Nghi an táng, cầu tài, di đồ, khai thị, kiến quý, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 13-15 Hắc đạo 0% | Tân Mùi | Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Thái Dương, Hữu Bật ; Thời Phá, Tuần Trung Không Vong |
| Nghi cầu tài, kiến quý, thù thần, thụ tạo, tu phương, tạo táng, tế tự | ||
| Kị bác hí, bách sự bất lợi, cầu tự, khai quang, khai thị, kiến tự quan, lập thần tượng, thượng quan, thần miếu, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, động thổ | ||
| 15-17 Hoàng đạo 77% | Nhâm Thân | Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Tả Phụ ; Triệt Lộ Không Vong, Hỏa Tinh |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương | ||
| 17-19 Hắc đạo 0% | Quý Dậu | Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tam Hợp, Trường Sinh, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong, Thiên Tặc |
| Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, động thổ | ||
| 19-21 Hoàng đạo 69% | Giáp Tuất | Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Thái Âm, Vũ Khúc ; Thời Hình, Thiên Cương |
| Nghi an táng, cầu tự, giá thú, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn | ||
| Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan | ||
| 21-23 Hoàng đạo 69% | Ất Hợi | Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Dịch Mã, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ, Cô Thần |
| Nghi an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn | ||
| Kị kết hôn nhân |
