Lịch Vạn Niên

28 tháng 6 / 2055 Thứ Hai

Âm lịch: 4/6/2055

Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Ất Hợi

Nạp âm: Phú Đăng Hỏa (ngày) · Dương Liễu Mộc (tháng) · Sơn Đầu Hỏa (năm)

Trực Bế · Sao Nguy (hung) · Tiết Hạ chí

Ngọc đường Hoàng đạo · Đánh giá ngày: Khá tốt 6.4

Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hướng xuất hành ngày 28/6/2055

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Bắc
  • Tài thầnĐông Nam

Hướng cần tránh

  • Hạc thầntại Thiên
  • Ngũ HoàngKhôn (Tây Nam)
  • Tam SátĐoài (Tây)
  • Lực SĩCấn (Đông Bắc)
  • Nhị HắcCấn (Đông Bắc)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 28/6/2055

CanMộc ChiHỏa

Can sinh Chi — ngày cát (bảo nhật)

Xung Hợi
Hình Thân
Hại Dần
Phá Thân
Tuyệt
Lục hợp Thân
Tam hợp Sửu · Dậu
Tam hợp cụcKim
Nạp âm ngày Phú Đăng Hỏa lửa đèn lồng

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Kỷ Hợi
  • Tân Hợi
Hợp tuổi
  • Quý Dậu
  • Ất Mùi
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Ất bất tải thực thiên chu bất trưởng (không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên).

Tỵ bất viễn hành tài vật phục tàng (không nên đi xa tiền của mất mát).

Chấm điểm ngày 28/6/2055 theo từng việc

  • Tốt nói chung 5.5 Khá tốt, nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc 9.8 Tốt, nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi 6.3 Khá tốt, nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa 4.4 Khá tốt, nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết 6.5 Khá tốt, nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ 6.3 Khá tốt, nên làm

Ngày 28/6/2055 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 10

Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

Hung thần (sao xấu) 10

Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Phản Chi, Trùng Nhật, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Xích Khẩu.

Nên (Nghi) 42

an phủ biên cảnh, an táng, bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di cư, di đồ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu phương, tu trạch, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

Kiêng (Kị) 46

an sàng, bàn di, bách sự bất nghi, châm cứu, cúng tế, cầu y, di tỉ, doanh kiến cung thất, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khải toản, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lâm quan, lập trụ, mai táng, phá thổ, phục dược, tang sự, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trần từ tụng, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yết lục súc, động thổ.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 28/6/2055

Sao tốt 8

  • Nhân chuyên Rất tốt cho mọi việc, có thể giải được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
  • Thiên thành Tốt mọi việc.
  • Phúc sinh Tốt mọi việc.
  • Dịch mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.
  • Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
  • Đại hồng sa Tốt mọi việc.
  • Ngọc đường Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.

Sao xấu 4

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Xích khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
  • Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Nguy

Sao Nguy (Hung) - Con vật: Én
- Nên: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Không nên: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại trừ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất.
Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Thơ viết:
Nguy tinh chẳng khá tạo cao đường.
Chôn cất sửa mồ thấy thê lương.
Trổ cửa khai môn bị phạt trượng.
Ba năm gánh chịu những tai ương.

Trực Bế

Thứ cát,dùng cho khởi công, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 28/6/2055

Phi tinh năm
8 · Bát Bạch
Phi tinh tháng
7 · Thất Xích
Phi tinh ngày
9 · Cửu Tử
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 28/6/2055

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hắc đạo 38% Bính Tý Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thái Dương, Tham Lang, Minh Tinh ; Thiên Binh
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương
01-03 Hoàng đạo 100% Đinh Sửu Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Phúc Tinh Quí Nhân, Tam Hợp, Thiên Xá, Hữu Bật, Kim Tinh
Nghi an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị
03-05 Hắc đạo 0% Mậu Dần Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Đế Vượng ; Ngũ Quỷ, La Hầu, Thời Hại, Thiên Cương, Lục Mậu, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát, Lôi Binh
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, giá thú, khai quang, khởi cổ, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, từ tụng, viễn hồi, xuất hành
05-07 Hắc đạo 0% Kỷ Mão Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; La Thiên Đại Tiến, Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tham Lang ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Tuần Trung Không Vong, Thổ Tinh, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị an táng, bác hí, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, thần miếu, từ tụng, viễn hồi, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 25% Canh Thìn Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Ngũ Hợp, Hữu Bật ; Kế Đô, Thiên Cẩu Hạ Thực, Địa Binh
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành, đính hôn
Kị nữ chủ bất lợi, phá thổ, thiết tiếu, tu tề, tế tự, động thổ
09-11 Hắc đạo 38% Tân Tỵ Tinh Câu trần Hắc đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thời Kiến, Tả Phụ, Mộc Tinh ; Ngũ Bất Ngộ
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng
Kị bách sự bất lợi
11-13 Hoàng đạo 42% Nhâm Ngọ Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thái Âm, Trường Sinh ; Triệt Lộ Không Vong, Cửu Xú
Nghi cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư
13-15 Hoàng đạo 66% Quý Mùi Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Vũ Khúc, Thủy Tinh ; Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tự, giá thú, khai thị, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn
Kị cầu tài, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
15-17 Hắc đạo 40% Giáp Thân Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Quan Quí Nhân, Tứ Đại Cát Thời, Lục Hợp ; Thời Hình, Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Hỏa Tinh, Thiên Tặc
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thù thần, tu tác, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, tu phương, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 0% Ất Dậu Tinh Chu tước Hắc đạo ; Tam Hợp, Thái Dương, Tỷ Kiên ; Quả Tú, Cổ Mộ Sát, Cửu Xú
Nghi cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tạo, tạo táng, đính hôn
Kị di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư
19-21 Hoàng đạo 71% Bính Tuất Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Quý Đăng Thiên Môn, Hỷ Thần, Đường Phù, Kim Tinh ; Nhật Mộ, Thiên Binh
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập liễm
21-23 Hoàng đạo 66% Đinh Hợi Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thiên Xá, Quốc Ấn, Dịch Mã ; La Hầu, Thời Phá
Nghi cầu tài, giá thú, hưng tu, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, tu tạo, động thổ