Lịch Vạn Niên

29 tháng 4 / 2036 Thứ Ba

Âm lịch: 4/4/2036

Ngày Bính Dần · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Thìn

Nạp âm: Lư Trung Hỏa (ngày) · Trường Lưu Thủy (tháng) · Sa Trung Thổ (năm)

Trực Khai · Sao Thất (cát) · Tiết Cốc vũ

Thiên lao Hắc đạo · Đánh giá ngày: Xấu -9.6

Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hướng xuất hành ngày 29/4/2036

Hướng tốt

  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnĐông

Hướng cần tránh

  • Hạc thầnĐông Nam
  • Ngũ HoàngKhảm (Bắc)
  • Tam SátLy (Nam)
  • Lực SĩTốn (Đông Nam)
  • Nhị HắcĐoài (Tây)

Ngũ hành, nạp âm, Bành Tổ ngày 29/4/2036

CanHỏa ChiMộc

Chi sinh Can — ngày cát (nghĩa nhật)

Xung Thân
Hình Tỵ
Hại Tỵ
Phá Hợi
Tuyệt Dậu
Lục hợp Hợi
Tam hợp Ngọ · Tuất
Tam hợp cụcHỏa
Nạp âm ngày Lư Trung Hỏa lửa trong lò

Hành Hỏa khắc hành Kim

Kị tuổi
  • Canh Thân
  • Nhâm Thân
Hợp tuổi
  • Nhâm Thân
  • Giáp Ngọ
thuộc hành Kim không sợ Hỏa

Bành Tổ bách kị

Bính bất tu táo tất kiến hỏa ương (không nên sửa bếp, sẽ bị hỏa tai).

Dần bất tế tự quỷ thần bất thường (không nên tế tự, quỷ thần không bình thường).

Chấm điểm ngày 29/4/2036 theo từng việc

  • Tốt nói chung -8.4 Xấu, không nên làm
  • Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc -8.4 Xấu, không nên làm
  • Hôn thú, cưới hỏi -14.0 Xấu, không nên làm
  • Xây dựng, động thổ, sửa chữa -8.4 Xấu, không nên làm
  • Giao dịch, khai trương, ký kết -9.8 Xấu, không nên làm
  • Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ -8.4 Xấu, không nên làm

Ngày 29/4/2036 nên làm gì, kiêng gì?

Cát thần (sao tốt) 23

Dương Đức, Dịch Mã, Hội Đồng, Khúc Tinh, Lục Nghi, Minh Phệ Đối, Nguyệt Không, Ngũ Hợp, Ngọc Hoàng, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Dương, Tuế Đức, Tư Mệnh, Tục Thế, Tứ Tướng, Vương Nhật, Vượng Nhật.

Hung thần (sao xấu) 8

Chiêu Diêu, Huyết Kị, Hỏa Cách, Ly Biệt, Lục Bất Thành, Thiên Tặc, Tứ Bất Tường, Yếm Đối.

Nên (Nghi) 110

an phủ biên cảnh, an sàng, an sàng trướng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, cải mộ, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di đồ, dưỡng dục quần súc, giá thú, giải trừ, hiến chương sớ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai cừ, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khoa cử, khánh tứ, khởi công, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến nghĩa lệ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập tự, lễ thần, mục thân tộc, nhập học, nhập trạch, nê sức, nạp thái, phong bái, phó nhậm, phần mộ, phục dược, tham yết, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng quan, thượng sách, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu doanh, tu lí phần mộ, tu phương, tu phần, tu sản thất, tu trí sản thất, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo trạch, tạo táng, tạo táo, tế tự, tị bệnh, tứ xá, tự thần kì, tự táo, viễn hành, xuất hành, yến hội, đàm ân, đính hôn, định kế sách, động thổ.

Kiêng (Kị) 24

an táng, bách sự bất nghi, châm cứu, cầu hôn, diêu dã, doanh mưu, hành thuyền, khai thương khố, nạp súc, phóng trái, phạt mộc, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tu thương khố, táng mai, tạo súc lan, tố tụng, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuất hóa tài, xuất tài, điền liệp, độ thủy.

Ngọc Hạp Thông Thư ngày 29/4/2036

Sao tốt 7

  • Tuế đức Tốt mọi việc.
  • Thiên ân Tốt mọi việc.
  • Thiên đức hợp Tốt mọi việc.
  • Thiên quý Tốt mọi việc.
  • Minh tinh Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
  • Kính tâm Tốt đối với tang lễ.
  • Mẫu thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu 10

  • Kim thần thất sát Xấu mọi việc
  • Thiên cương Xấu mọi việc.
  • Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Địa phá Kỵ xây dựng.
  • Thiên ôn Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt hoả độc hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
  • Băng tiêu ngọa hãm Xấu mọi việc.
  • Trùng tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
  • Thổ cấm Kỵ xây dựng, an táng.
  • Ly sàng Kỵ giá thú.

Nhị thập bát tú và Trực

Sao Thất

Sao Thất (Cát) - Con vật: Heo
- Nên: Khởi công trăm việc đều tốt.
Tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất.
- Không nên: Sao thất Đại Cát không có việc chi phải cử.
- Ngoại trừ: Tại Dần, Ngọ, Tuất nói chung đều tốt, ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ rất nên xây dựng và chôn cất, song những ngày Dần khác không tốt.
Vì sao Thất gặp ngày Dần là phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng cữ như trên ).
- Thơ viết:
Thất tinh tu tạo ruộng trâu tăng.
Con cháu nối đời lộc vị tăng.
Lập nghiệp, của tiền gia trạch vượng.
Hôn nhân chôn cất vững ai bằng.

Trực Khai

Xấu, dùng sẽ bất lợi.

Cửu tinh — Phi tinh tử bạch ngày 29/4/2036

Phi tinh năm
9 · Cửu Tử
Phi tinh tháng
3 · Tam Bích
Phi tinh ngày
6 · Lục Bạch
Phi tinh giờ
7 · Thất Xích

Giờ tốt / xấu ngày 29/4/2036

GiờCan chiCát hung thần
23-01 Hoàng đạo 61% Mậu Tý Tinh Thanh Long Hoàng đạo ; Thiên Quan Quí Nhân, Phúc Tinh Quí Nhân, Đường Phù, Tham Lang, Mộc Tinh ; Ngũ Quỷ, Cô Thần, Lục Mậu, Cửu Xú
Nghi cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị di tỉ, khởi cổ, kết hôn nhân, phần hương, thiết tiếu, xuất sư
01-03 Hoàng đạo 71% Kỷ Sửu Tinh Minh đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Âm, Quốc Ấn, Hữu Bật ; Ngũ Quỷ, Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị nhập trạch, thiết tiếu, tu tề, tế tự
03-05 Hắc đạo 0% Canh Dần Tinh Thiên hình Hắc đạo ; Trường Sinh, Thời Kiến, Thủy Tinh ; Địa Binh, Thiên Tặc
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ
05-07 Hắc đạo 0% Tân Mão Tinh Chu tước Hắc đạo ; Ngũ Hợp, Tham Lang ; Hỏa Tinh, Cửu Xú
Nghi an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, tụng sự, xuất sư
07-09 Hoàng đạo 69% Nhâm Thìn Tinh Kim quỹ Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Thái Dương, Hữu Bật ; Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tạo táng, đính hôn
Kị hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, xuất hành
09-11 Hoàng đạo 27% Quý Tỵ Tinh Kim đường Hoàng đạo ; Ngũ Phù, Nhật Lộc, Tả Phụ, Kim Tinh ; Thời Hình, Thời Hại, Thiên Cương, Triệt Lộ Không Vong
Nghi an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương
11-13 Hắc đạo 0% Giáp Ngọ Tinh Bạch hổ Hắc đạo ; Tam Hợp, Đế Vượng, La Thiên Đại Tiến ; La Hầu, Quả Tú
Nghi cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi
13-15 Hoàng đạo 81% Ất Mùi Tinh Ngọc đường Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Vũ Khúc ; Thổ Tinh
Nghi an sàng, an táo, cầu tự, giá thú, khai thương khố, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc
Kị bách sự bất lợi
15-17 Hắc đạo 0% Bính Thân Tinh Thiên lao Hắc đạo ; Hỷ Thần, Dịch Mã, Tỷ Kiên, Minh Tinh ; Kế Đô, Thời Phá, Thiên Binh
Nghi an sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, lục lễ, tạo táng, xuất hành, đính hôn
Kị an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di đồ, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thượng lương, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ
17-19 Hắc đạo 33% Đinh Dậu Tinh Nguyên vũ Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Thiên Xá, Mộc Tinh ; Cổ Mộ Sát
Nghi an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn
Kị bác hí, tu tạo mộ viên, từ tụng
19-21 Hoàng đạo 62% Mậu Tuất Tinh Tư mệnh Hoàng đạo ; Tứ Đại Cát Thời, Tam Hợp, Thái Âm ; Nhật Mộ, Tuần Trung Không Vong, Lôi Binh
Nghi an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn
Kị khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi, xuất hành
21-23 Hắc đạo 6% Kỷ Hợi Tinh Câu trần Hắc đạo ; Thiên Ất Quí Nhân, Lục Hợp, Thủy Tinh ; Hà Khôi, La Thiên Đại Thoái, Tuần Trung Không Vong, Kiếp Sát
Nghi an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tác, xuất hành, đính hôn
Kị bách sự bất lợi, giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thần miếu, tu phương, viễn hồi